grow up
(v.phr) lớn lên
grow up
(v.phr) lớn lên
curious - curiosity
(adj) tò mò (n) sự tò mò, tính tò mò
digital native
(n) người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
social media
(n) mạng xã hội
creative
(adj) sáng tạo
experiment
(n) thí nghiệm
platform
(n) nền tảng
interested in
(adj.phr) quan tâm, hứng thú
rely on
(v.phr) dựa vào
hire
(v) thuê
digital device
(n) thiết bị kỹ thuật số
point of view
(n) quan điểm
Generation X
(n) thế hệ X (những người sinh từ năm 1965- 1980)
Generation Y = Millennials
(n) thế hệ Y (những người sinh từ đầu những năm 1980 đến những cuối những năm 1990)
Generation Z
(n) thế hệ Z (những người sinh cuối những năm 1990 đến đầu những năm 2010)
try something out
(vphr.) thử cái gì đó
value
(v) đánh giá cao
experience
(v) trải qua
critical thinking
(n) tư duy phản biện
business
(n) công việc kinh doanh