🅐 Learn: Unit 3 - English 9-Global success

accomplish

hoàn thành (mục đích ...)

additional

thêm, thêm vào

anxiety

nỗi lo, sự lo lắng

appropriately

phù hợp, thích đáng

assignment

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

counsellor

cố vấn, người tư vấn

deadline

thời hạn cuối cùng, hạn cuối

delay

(làm) chậm trễ, trì hoãn

distraction

điều làm sao lãng

due date

hạn chót

fattening

gây béo phì

mental

(thuộc) tinh thần, trí tuệ,

minimise

giảm đến mức tối thiểu

mood

tâm trạng

optimistic

lạc quan

physical

(thuộc) cơ thể

priority

sự ưu tiên

stressed out

căng thẳng

well-balanced

cân bằng, đúng mực

Result:
1
/19
  


Speak

Your name: ? [Not you?]