endangered
(adj): gặp nguy hiểm, đe doạ
endangered
(adj): gặp nguy hiểm, đe doạ
primate
(n): bộ (họ) linh trưởng
rescue
(n/v): (sự) giải cứu
enclosure
(n): chuồng thú
mammal
(n): động vật có vú
ape
(n): khỉ không đuôi
sign language
(n): ngôn ngữ ký hiệu
species
(n): loài
house
(v): cung cấp nơi ở
gibbon
(n): con vượn
threatened
(adj): bị đe doạ
critically
(adv): nghiêm trọng
threat
(n): mối đe dọa
habitat loss
(n): mất môi trường sống
deforestation
(n): nạn chặt phá rừng
illegal
(adj): trái phép
hunt
(v): săn bắt
poach
(v): săn bắn bất hợp pháp
cage
(n): cái lồng, cái chuồng
monitor
(v): giám sát
release
(v): thả ra
extinct
(adj): tuyệt chủng
survive
(v): sống sót
captivity
(n): sự nuôi nhốt
conserve
(v): bảo tồn
rare
(adj): hiếm
recover
(v): khôi phục, phục hồi
coral reef
(n): rạn san hô
wildlife
(n): động vật hoang dã
vulnerable
(adj): dễ bị tổn thương
conservation
(n): sự bảo tồn
spawning ground
(n.p): nơi đẻ trứng
debris
(n): mảnh vỡ, mảnh vụn
nursery
(n): vườn ươm
marine
(adj): thuộc về biển
degrade
(v): xuống cấp
forest clearance
(n.p): sự chặt, phá rừng