🅛 Connection: English 6 - Unit 12 ROBOTS
trạm vũ trụ
giá, số tiền mua hoặc bán
bị hỏng, bị vỡ
cất, dọn
rửa bát, đĩa
cảm xúc, tình cảm
useful
put away
iron
planet
space station
guard
feelings
price
weight
do the dishes
choice
broken
hữu ích
bảo vệ, người canh gác
là, ủi (quần áo)
trọng lượng
sự lựa chọn
hành tinh