🅐 Learn: Anh11-unit2-reading

largely

phần lớn

historical

thuộc về lịch sử

social condition

điều kiện xã hội

refer to

đề cập đến

social change

thay đổi xã hội

development

sự phát triển

as a result

kết quả là

ready for sth

sẵn sàng cho việc gì

prepare

chuẩn bị

critical

(adj) phê bình, phê phán; khó tính

thinker

nhà tư tưởng

achive

đạt được

education

giáo dục

known as

được biết đến như là, được gọi là

experience

kinh nghiệm

curious

tò mò

try out

thử nghiệm

millennial

Thế hệ 9X

technology development

sự phát triển công nghệ

digital natives

người sống với kĩ thuật số từ nhỏ

digital

Kỹ thuật số, điện tử

social media

mạng xã hội

platform

nền tảng

suit

phù hợp

need

cần

business

kinh doanh

own

sở hữu

reply

trả lời, đáp lại

hire

thuê

go through

trải qua, kiểm tra kĩ

Technology

công nghệ

digital device

thiết bị kĩ thuật số

critical thinking

tư duy phản biện

Result:
1
/33
  


Speak

Your name: ? [Not you?]