🅐 Learn: E11- Unit 1- Lesson 6: Writing

recipe

(n) công thức nấu ăn

event

(n) sự kiện

suggest = make a suggestion

(v) đề nghị, gợi ý

remind somebody about something

(v.phr) nhắc nhở ai về cái gì

accept an invitation

(v.phr) chấp nhận một lời mời

ask for information

(v.phr) hỏi xin thông tin

message

(n) tin nhắn, thông báo

try

(v) thử

in advance

(idm) trước (thời điểm nào đó)

Result:
1
/9
  


Speak

Your name: ? [Not you?]