🅐 Learn: Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Wild life

adopt

nhận làm con nuôi

amazing

kinh ngạc

around

khoảng chừng, xấp xỉ

article

bài báo

become extinct

tuyệt chủng

close-up

cận cảnh

common

phổ biến, chung chung

communicate

giao tiếp

creature

sinh vật

danger

mối nguy hiểm

Delacour's Langur

voọc đen mông trắng

dull

chán ngắt, buồn tẻ

leaflet

tờ rơi quảng cáo

like

giống, giống như

national park

công viên quốc gia

option

tùy chọn

pollution

sự ô nhiễm

protect

bảo vệ

rare

hiếm, ít có

situation

tình hình, hoàn cảnh

species

loài

such as

như là

survive

sống sót

weird

kì lạ, khác thường

weigh

cân nặng

wildlife

động thực vật hoang dã

Result:
1
/26
  


Speak

Your name: ? [Not you?]