🅐 Learn: Ms.Vân-FRIENDS GLOBAL 10 – UNIT 4: OUR PLANET

a crash of thunder

tiếng sấm

alter

thay đổi, làm thay đổi

alternative

sự lựa chọn khác

approach

đến gần, lại gần

atomic

thuộc năng lượng nguyên tử

blizzard

trận bão tuyết

championship

giải vô địch

combat

chống lại

come up with

nghĩ ra

consciousness

sự tỉnh táo, ý thức

debate

cuộc thảo luận/ tranh cãi

devastating

tàn phá, hủy hoại

ecosystem

hệ sinh thái

emission

sự phát ra, sự tỏa ra

hail

mưa đá

hailstone

viên mưa đá

impact

ảnh hưởng

issue

vấn đề

magnitude

cấp độ/ cường độ động đất

malnutrition

sự suy dinh dưỡng

marine

thuộc về biển

meteor

thiên thạch

misty

đầy sương mù

nutrient

chất dinh dưỡng

observant

tinh mắt, tinh ý

phenomenon

hiện tượng

pour out

tuôn ra

snowflake

bông tuyết

spin

xoay tít

surface

bề mặt

witness

nhân chứng

Result:
1
/31
  


Speak

Your name: ? [Not you?]