Result:
1
/17
What time is it?
(Bây giờ là mấy giờ?)
It’s eight thirty.
(Bây giờ là 8 giờ 30 phút.)
Let’s have a break.
(Hãy nghỉ giải lao.)
It’s three fifteen.
(Bây giờ là 3 giờ 15 phút.)
Let’s go into the classroom.
(Hãy đi vào lớp thôi nào.)
It’s 6:00 am.
(Bây giờ là 6 giờ sáng)
It’s 6:15 am.
(Bây giờ là 6 giờ 15 phút sáng)
It’s 6:30 pm.
(Bây giờ là 6 giờ 30 phút tối.)
It’s 6:45 pm.
(Bây giờ là 6 giờ 45 phút tối.)
What time do you get up?
(Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)
I get up at six o’clock.
(Tôi ngủ dậy lúc 6 giờ.)
And you?
(Còn bạn?)
At five forty-five.
(Vào 5 giờ 45 phút.)
have breakfast
ăn sáng
At six fifteen.
(Vào 6 giờ 15 phút.)
I read a book at six thirty.
(Mình đọc một cuốc sách lúc 6 rưỡi.)
I go out at five forty five.
(Mình đi ra ngoài lúc 5 giờ 45.)