event
sự kiện
event
sự kiện
detail
chi tiết
conclusion
kết luận
introduction
sự giới thiệu
goal
mục tiêu
benefit
lợi ích
youth union
đoàn thanh niên
call for ideas
kêu gọi ý tưởng
activity
hoạt động
put out
dập tắt
guest
khách mời
hold (v)
tổ chức, tiến hành
traditional
truyền thống
take place
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
stadium
sân vận động
host
chủ trì
make all the arrangements
sắp xếp mọi việc
bamboo dancing
nhảy sạp, múa sạp
tug of war
trò kéo co
stilt walking
đi cà kheo
create bonds
tạo mối liên kết
break the ice
phá vỡ sự ngại ngùng
consider
(v) cân nhắc, xem xét
proposal
(n) sự đề nghị, đề xuất
beneficial
(adj) có ích; có lợi; tốt
local
địa phương
briefly introduce
giới thiệu ngắn gọn
state the time
nêu rõ thời gian
urge
thúc giục
recipient
người nhận
approve
tán thành
workshop
hội thảo
design
thiết kế
current issues
vấn đề hiện tại
community
cộng đồng
share values
chia sẻ những giá trị
propose
đề xuất