🅐 Learn: Unit 9 _ English 4 Global - Mẫu câu.

Our sports day

Ngày hội thể thao của chúng tôi

Sports day, sports day.

Ngày thể thao, ngày thể thao

Is your sports day in May?

Là ngày thể thao của bạn trong tháng?

Yes, it is. Yes, it is.

Vâng, đúng vậy. Vâng, đúng vậy

It’ in May.

Nó vào tháng Năm

Sports day, sports day.

Ngày thể thao, ngày thể thao

Is your sports day in June?

Là ngày thể thao của bạn trong tháng sáu?

No, it isn’t. No, it isn’t.

Không, không phải vậy. Không, không phải vậy

It’s in July.

Đó là vào tháng Bảy

It’s a picture of our sports day.

(Đây là bức tranh về ngày hội thể thao của chúng tôi.)

When’s your sports day?

(Khi nào là ngày hội thể thao?)

It’s in October.

(Vào tháng mười.)

It’s in September.

(Vào tháng chín.)

It’s in November.

(Vào tháng mười một.)

It’s in December.

(Vào tháng mười hai.)

Result:
1
/15
  


Speak

Your name: ? [Not you?]