🅖 English 6 - Unit 6 OUR TET HOLIDAY

sum họp gia đình
bà con (họ hàng)
ngôi đền
điều may mắn
sự vui đùa, vui vẻ
trang hoàng
ném, vứt
đối xử, cư xử
tiền lì xì
kỉ niệm
chào đón
bánh gạo mochi
pháo hoa
đánh, điểm
điều ước, ước, chúc
chúc mừng
lucky money
fun
strike
celebrate
cheer
behave
throw
luck
temple
welcome
wish
mochi rice cake
decorate
relative
firework
family gathering

Your name: ? [Not you?]