🅐 Learn: E7- GS - Unit 8: Films

comedy

(n) phim hài

science fiction

(n) khoa học viễn tưởng

romantic comedy

(n) phim hài lãng mạn

thriller

(n) phim rùng rợn, giật gân

horror

(n) phim kinh dị

cartoon

(n) phim hoạt hình

documentary

(n) phim tài liệu

discovery

(n) sự khám phá

fantasy

(n) phim tưởng tượng

review

(n) bình luận/nhận xét về phim

opinion

(n) quan điểm

scene

(n) cảnh phim

audience

(n) khán giả

imagination

(n) sự tưởng tượng

information

(n) thông tin

win

(v) chiến thắng

romantic

(adj) lãng mạn

violent

(adj) bạo lực

moving

(adj) gây xúc động

entertaining

(adj) có tính giải trí

scary

(adj) đáng sợ

shocking

(adj) gây sốc

silly

(adj) ngốc nghếch

frightening

(adj) gây sợ hãi

strange

(adj) kì lạ

boring = dull

(adj) tẻ nhạt

amateur

(adj, n) nghiệp dư

gripping

(adj) thu hút

convenient

(adj) thuận tiện

fact

(n) sự thật

pretty

(adv) khá (thường được dùng để chỉ mức độ vừa phải, không quá cao)

nightmare

(n) cơn ác mộng

a bit

(adv) một chút

star

(n) ngôi sao, (v) đóng vai chính

suggest

(v) gợi ý

try to do something

(v) cố gắng làm gì

stop doing something

(v) ngừng làm gì

fall asleep

(vphr) ngủ thiếp đi

quite

(adv) khá, hoàn toàn (chỉ mức độ cao hơn

understand

(v) hiểu

fight

(v) đánh nhau, (n) cuộc chiến, trận đánh

though = although

(conj) mặc dù

spend money on something

(v) tiêu tiền vào cái gì

survey

(n) cuộc khảo sát

series

(n) loạt, chuỗi

wizard

(n) pháp sư, phù thủy

must-see

(adj) không thể bỏ qua

acting

(n) diễn xuất

at times

(adv) đôi khi

full of

(adj) đầy

main

(adj) chính, chủ yếu

director

(n) đạo diễn

content

(n) nội dung

naughty

(adj) nghịch ngợm

feature

(n) đặc điểm

summary

(n) tóm tắt

Result:
1
/56
  


Speak

Your name: ? [Not you?]