Lý thuyết về V-ing/ To V
0%
0/61 câu
Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1. Cấu trúc “offer to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 2. Gerund hay V-ing được gọi là Danh động từ được dùng như 1 danh từ. Nó có thể là chủ ngữ của câu, tân ngữ của động từ và bổ ngữ của tân ngữ.
(Điểm: 0.16)
Question 3. Cấu trúc “congratulate sb on + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 4. Cấu trúc “mean to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 5. Cấu trúc see/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V-ing được dùng khi _____.
(Điểm: 0.16)
Question 6. Cấu trúc “suspect sb of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 7. Cấu trúc Be/ get used to + V-ing đồng nghĩa với cấu trúc Be/ get accustomed to + V-ing và đều có nghĩa tiếng Việt là “quen với (việc làm gì)”
(Điểm: 0.16)
Question 8. Cấu trúc “approve/ disapprove of…+ V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 9. Cấu trúc “mean V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 10. Cấu trúc “Have difficulty (in) mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 11. Cấu trúc “There’s no point (in) + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 12. Cấu trúc “consider + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 13. Cấu trúc “It’s (not) worth + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 14. Cấu trúc “need V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 15. Cấu trúc “succeed in + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 16. Cấu trúc “attempt to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 17. Những động từ sử dụng trong cấu trúc Verb + how/ what/ when/ where/ which/ why + To-V là: ask, decide, discover, find out, forget, know, learn, remember, see, show, think, understand, want to know, wonder…
(Điểm: 0.16)
Question 18. Cấu trúc “dream of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 19. Cấu trúc “admit + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 20. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “bận rộn (với việc gì)”?
(Điểm: 0.16)
Question 21. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “muốn làm gì”?
(Điểm: 0.16)
Question 22. Cấu trúc “Spend/ waste time/money + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 23. Cấu trúc “object to + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 24. Cấu trúc “delay/ postpone + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 25. Động từ “seem đi với _____.
(Điểm: 0.16)
Question 26. Cấu trúc “avoid + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 27. Cấu trúc “apologize to sb for + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 28. Cấu trúc “enjoy + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 29. Cấu trúc “keep + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 30. Cấu trúc “insist on + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 31. Cấu trúc “try to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 32. Cấu trúc “used to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 33. Trong câu sau đây: Learning English is fun., “Learning” đóng vai trò làm gì?
(Điểm: 0.16)
Question 34. Cấu trúc “cause sb to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 35. Cấu trúc “It’s no use / It’s no good + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 36. Cấu trúc “feel like + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 37.Cấu trúc S + would rather do st (than do st) tương đương với cấu trúc S + prefer + _____ to ______ (nghĩa là: muốn làm việc gì hơn việc gì)
(Điểm: 0.16)
Question 38. to V mang nghĩa để làm gì (chỉ mục đích của hành động nào đó). Ví dụ: I eat less than normal to lose weight.
(Điểm: 0.16)
Question 39. Gerund hay V-ing không đi sau giới từ.
(Điểm: 0.16)
Question 40.Để biểu thị một tình huống không chắc chắn hay khó đưa ra quyết định, phán đoán, (ví dụ: Tôi không biết phải làm gì/làm như thế nào/ đi đâu...), ta dùng cấu trúc "W/h + _____"
(Điểm: 0.16)
Question 41. Cấu trúc “suggest + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 42. Cấu trúc “stop V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 43. Trong cấu trúc “It’s adj…” để đưa ra ý kiến, dùng dạng động từ nào?
(Điểm: 0.16)
Question 44. Cấu trúc “need to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 45. Cấu trúc “remember/ forget/ regret V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 46. Cấu trúc “order sb to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 47. “To V” trong câu này: “To learn English is fun.” đóng vai trò làm gì?
(Điểm: 0.16)
Question 48. Cấu trúc “advise/ allow/ permit + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 49. Cấu trúc “accuse sb of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 50. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “quyết định làm gì”?
(Điểm: 0.16)
Question 51. Cấu trúc “try V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 52. Cấu trúc “look forward to + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 53. Cấu trúc “remember/ forget/ regret to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 54. Cấu trúc “mind + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 55. Cấu trúc “stop to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 56. Cấu trúc see/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V được dùng khi _____.
(Điểm: 0.16)
Question 57. Cấu trúc “finish + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.16)
Question 58. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “cho phép ai làm gì”?
(Điểm: 0.16)

Question 59.Sau “When” hoặc ‘If”, nếu câu có nghĩa là người nói bị động thực hiện hành động, thì sẽ sử dụng dạng quá khứ của động từ (V-ed).
(Điểm: 0.16)

Question 60.Sau “When” hoặc ‘If”, nếu câu có nghĩa là người nói chủ động thực hiện hành động thì sẽ sử dụng V-ing.
(Điểm: 0.16)

Question 61.4 cấu trúc trên đều có nghĩa là:
(Điểm: 0.16)