Lý thuyết về V-ing/ To V

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000098033
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Đọc và chọn đáp án đúng.

Question 1. Cấu trúc “It’s no use / It’s no good + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 2. Cấu trúc “advise/ allow/ permit + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 3. Cấu trúc “mean to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 4. Cấu trúc “try to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 5. Cấu trúc “look forward to + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 6. Cấu trúc “suspect sb of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 7. Cấu trúc “need to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 8. Cấu trúc “dream of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 9. Cấu trúc see/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V được dùng khi _____.
Question 10. Cấu trúc “admit + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 11. Cấu trúc “attempt to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 12. Cấu trúc “order sb to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 13. Cấu trúc “succeed in + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 14. Cấu trúc “approve/ disapprove of…+ V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 15. Trong câu sau đây: Learning English is fun., “Learning” đóng vai trò làm gì?
Question 16. Cấu trúc “There’s no point (in) + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 17. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “cho phép ai làm gì”?
Question 18. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “muốn làm gì”?
Question 19. Cấu trúc “finish + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 20. Cấu trúc Be/ get used to + V-ing đồng nghĩa với cấu trúc Be/ get accustomed to + V-ing và đều có nghĩa tiếng Việt là “quen với (việc làm gì)”
Question 21. Cấu trúc “apologize to sb for + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 22. Cấu trúc S + would rather do st (than do st) tương đương với cấu trúc S + prefer + _____ to ______ (nghĩa là: muốn làm việc gì hơn việc gì)
Question 23. Cấu trúc “object to + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 24. to V mang nghĩa để làm gì (chỉ mục đích của hành động nào đó). Ví dụ: I eat less than normal to lose weight.
Question 25. Cấu trúc “Have difficulty (in) mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 26. Cấu trúc “try V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 27. Cấu trúc “mind + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 28. Cấu trúc “stop V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 29. Trong cấu trúc “It’s adj…” để đưa ra ý kiến, dùng dạng động từ nào?
Question 30. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “bận rộn (với việc gì)”?
Question 31. Cấu trúc “feel like + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 32. Cấu trúc “suggest + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 33. Cấu trúc “enjoy + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 34. Cấu trúc “remember/ forget/ regret to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 35. Cấu trúc “used to V mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 36. Cấu trúc “congratulate sb on + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 37. Cấu trúc “remember/ forget/ regret V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 38. Cấu trúc “keep + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 39. Cấu trúc “Spend/ waste time/money + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 40. Cấu trúc see/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V-ing được dùng khi _____.
Question 41. Những động từ sử dụng trong cấu trúc Verb + how/ what/ when/ where/ which/ why + To-V là: ask, decide, discover, find out, forget, know, learn, remember, see, show, think, understand, want to know, wonder…
Question 42. Cấu trúc “It’s (not) worth + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 43. Cấu trúc “accuse sb of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 44. Cấu trúc “delay/ postpone + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 45. Cấu trúc “cause sb to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 46. Động từ “seem đi với _____.
Question 47. Cấu trúc “offer to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 48. Gerund hay V-ing không đi sau giới từ.
Question 49. Cấu trúc “insist on + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 50. Cấu trúc “stop to v mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 51. “To V” trong câu này: “To learn English is fun.” đóng vai trò làm gì?
Question 52. Cấu trúc “avoid + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 53. Cấu trúc “mean V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 54. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “quyết định làm gì”?
Question 55. Cấu trúc “need V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 56. Để biểu thị một tình huống không chắc chắn hay khó đưa ra quyết định, phán đoán, (ví dụ: Tôi không biết phải làm gì/làm như thế nào/ đi đâu...), ta dùng cấu trúc "W/h + _____"
Question 57. Gerund hay V-ing được gọi là Danh động từ được dùng như 1 danh từ. Nó có thể là chủ ngữ của câu, tân ngữ của động từ và bổ ngữ của tân ngữ.
Question 58. Cấu trúc “consider + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
Question 59
Question 59. Sau “When” hoặc ‘If”, nếu câu có nghĩa là người nói bị động thực hiện hành động, thì sẽ sử dụng dạng quá khứ của động từ (V-ed).
Question 60
Question 60. Sau “When” hoặc ‘If”, nếu câu có nghĩa là người nói chủ động thực hiện hành động thì sẽ sử dụng V-ing.
Question 61
Question 61. 4 cấu trúc trên đều có nghĩa là:

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Lý thuyết về V-ing/ To V