E9- TĐ- Unit 9- kiểm tra lại từ vựng

0%
0/23 câu
 01:00:00
Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
đóng vai trò (v):
(Điểm: 0.43)
Question 2.
trôi chảy (adj):
(Điểm: 0.43)
Question 3.
sự đa dạng cái gì (n):
(Điểm: 0.43)
Question 4.
sự đơn giản (n):
(Điểm: 0.43)
Question 5.
bắt chước (v):
(Điểm: 0.43)
Question 6.
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng (adj):
(Điểm: 0.43)
Question 7.
đa quốc gia (adj):
(Điểm: 0.43)
Question 8.
(thuộc về) hành chính; chính thức (adj):
(Điểm: 0.43)
Question 9.
yếu tố (n):
(Điểm: 0.43)
Question 10.
to lớn (adj):
(Điểm: 0.43)
Question 11.
trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn (n):
(Điểm: 0.43)
Question 12.
chiếm ưu thế (n):
(Điểm: 0.43)
Question 13.
giọng điệu (n):
(Điểm: 0.43)
Question 14.
tiếng địa phương (n):
(Điểm: 0.43)
Question 15.
việc thành lập, thiết lập (n):
(Điểm: 0.43)
Question 16.
tính linh hoạt (n):
(Điểm: 0.43)
Question 17.
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng (adj):
(Điểm: 0.43)
Question 18.
độ mở (n):
(Điểm: 0.43)
Question 19.
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có (v): (a language)
(Điểm: 0.43)
Question 20.
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh (v): (a language)
(Điểm: 0.43)
Question 21.
đúng giờ (adj):
(Điểm: 0.43)
Question 22.
tiếng mẹ đẻ (n):
(Điểm: 0.43)
Question 23.
toàn cầu (adj):
(Điểm: 0.43)