Viết từ tiếng Anh cho nghĩa tiếng Việt tương đương.
Question 1.
tính linh hoạt (n):
Question 2.
trôi chảy (adj):
Question 3.
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh (v): (a language)
Question 4.
sự đơn giản (n):
Question 5.
tiếng địa phương (n):
Question 6.
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng (adj):
Question 7.
đóng vai trò (v):
Question 8.
toàn cầu (adj):
Question 9.
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có (v): (a language)
Question 10.
đa quốc gia (adj):
Question 11.
sự đa dạng cái gì (n):
Question 12.
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng (adj):
Question 13.
độ mở (n):
Question 14.
(thuộc về) hành chính; chính thức (adj):
Question 15.
tiếng mẹ đẻ (n):
Question 16.
chiếm ưu thế (n):
Question 17.
trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn (n):
Question 18.
giọng điệu (n):
Question 19.
đúng giờ (adj):
Question 20.
việc thành lập, thiết lập (n):
Question 21.
yếu tố (n):
Question 22.
bắt chước (v):
Question 23.
to lớn (adj):