FF1_Review_Unit 4
0%
0/38 câu
Chọn đáp án đúng
Question 1. He’s a __________. (Ông ấy là giáo viên.)
(Điểm: 0.26)
Question 2. She’s a __________. (Bà ấy là nội trợ.)
(Điểm: 0.26)
Question 3. He’s a __________. (Ông ấy là học sinh.)
(Điểm: 0.26)
Question 4. He’s a __________. (Ông ấy là lính cứu hỏa.)
(Điểm: 0.26)
Question 5. He’s a __________. (Ông ấy là phi công.)
(Điểm: 0.26)
Question 6. She’s a __________. (Bà ấy là bác sĩ.)
(Điểm: 0.26)
Question 7. He’s a __________. (Ông ấy là cảnh sát.)
(Điểm: 0.26)
Question 8. He’s a __________. (Ông ấy là nông dân.)
(Điểm: 0.26)
Question 9. He’s a __________. (Ông ấy là người đưa thư.)
(Điểm: 0.26)
Question 10. He’s a __________. (Ông ấy là người trông thú.)
(Điểm: 0.26)
Question 11. She’s my __________. (Bà ấy là mẹ tôi.)
(Điểm: 0.26)
Question 12. She’s a __________. (Bà ấy là y tá.)
(Điểm: 0.26)
Question 13. This is my __________. (Đây là cây bút của tôi.)
(Điểm: 0.26)
Question 14. This is my __________. (Đây là quả cam của tôi.)
(Điểm: 0.26)
Question 15. Is he a teacher? – Yes, __________.
(Điểm: 0.26)
Question 16. Is she a doctor? – No, __________.
(Điểm: 0.26)
Question 17. Is he a fireman? – Yes, __________.
(Điểm: 0.26)
Question 18. Is she a nurse? – Yes, __________.
(Điểm: 0.26)
Question 19. Is he a farmer? – No, __________.
(Điểm: 0.26)
Question 20. Is she a housewife? – Yes, __________.
(Điểm: 0.26)
Question 21. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là phi công.)
(Điểm: 0.26)
Question 22. Who is she? She’s a __________. (Bà ấy là giáo viên.)
(Điểm: 0.26)
Question 23. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là bác sĩ.)
(Điểm: 0.26)
Question 24. Who is she? She’s a __________. (Bà ấy là mẹ tôi.)
(Điểm: 0.26)
Question 25. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là cảnh sát.)
(Điểm: 0.26)
Question 26. Who is she? She’s a __________. (Bà ấy là nội trợ.)
(Điểm: 0.26)
Question 27. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là người đưa thư.)
(Điểm: 0.26)
Question 28. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là người trông thú.)
(Điểm: 0.26)
Sắp xếp thành 1 câu hoàn chỉnh
Question 29.
mum
1.
This
my
is
⇒ —
(Điểm: 0.26)
Question 30.
2.
my
is
pen
This
⇒ —
(Điểm: 0.26)
Question 31.
is
a
3.
teacher
She
⇒ —
(Điểm: 0.26)
Question 32.
my
4.
legs
These
are
⇒ —
(Điểm: 0.26)
Question 33.
have
I
a
5.
nose
⇒ —
(Điểm: 0.26)
Question 34.
6.
like
apples
I
⇒ —
(Điểm: 0.26)
Question 35.
pink
7.
teddy
This
my
is
⇒ —
(Điểm: 0.26)
Question 36.
she
Is
she
housewife?
8.
Yes,
a
is.
⇒ —
(Điểm: 0.26)
Question 37.
a
He
fireman
is
9.
⇒ —
(Điểm: 0.26)
Question 38.
10.
teacher
I
like
Liam
⇒ —
(Điểm: 0.26)