Chọn đáp án đúng ⇱
Question 1. He’s a __________. (Ông ấy là giáo viên.)
Question 2. She’s a __________. (Bà ấy là nội trợ.)
Question 3. He’s a __________. (Ông ấy là học sinh.)
Question 4. He’s a __________. (Ông ấy là lính cứu hỏa.)
Question 5. He’s a __________. (Ông ấy là phi công.)
Question 6. She’s a __________. (Bà ấy là bác sĩ.)
Question 7. He’s a __________. (Ông ấy là cảnh sát.)
Question 8. He’s a __________. (Ông ấy là nông dân.)
Question 9. He’s a __________. (Ông ấy là người đưa thư.)
Question 10. He’s a __________. (Ông ấy là người trông thú.)
Question 11. She’s my __________. (Bà ấy là mẹ tôi.)
Question 12. She’s a __________. (Bà ấy là y tá.)
Question 13. This is my __________. (Đây là cây bút của tôi.)
Question 14. This is my __________. (Đây là quả cam của tôi.)
Question 15. Is he a teacher? – Yes, __________.
Question 16. Is she a doctor? – No, __________.
Question 17. Is he a fireman? – Yes, __________.
Question 18. Is she a nurse? – Yes, __________.
Question 19. Is he a farmer? – No, __________.
Question 20. Is she a housewife? – Yes, __________.
Question 21. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là phi công.)
Question 22. Who is she? She’s a __________. (Bà ấy là giáo viên.)
Question 23. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là bác sĩ.)
Question 24. Who is she? She’s a __________. (Bà ấy là mẹ tôi.)
Question 25. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là cảnh sát.)
Question 26. Who is she? She’s a __________. (Bà ấy là nội trợ.)
Question 27. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là người đưa thư.)
Question 28. Who is he? He’s a __________. (Ông ấy là người trông thú.)
Sắp xếp thành 1 câu hoàn chỉnh ⇱
Question 29.
1.mumisThismy
Question 30.
mypen2.isThis
Question 31.
teachera3.Sheis
Question 32.
myThesearelegs4.
Question 33.
noseaI5.have
Question 34.
applesIlike6.
Question 35.
myisteddy7.pinkThis
Question 36.
8.sheasheis.Yes,Ishousewife?
Question 37.
isfireman9.Hea
Question 38.
like10.LiamIteacher