Phân biệt thì HTĐ, HTTD, QKĐ, QKTD, HTHT, WILL, BE GOING TO
0%
0/57 câu
Question 1. Khi nói về kế hoạch có trước khi nói, ta sử dụng:
(Điểm: 0.18)
Question 2. Diễn tả các tình huống/ sự việc mang tính chất lâu dài, bền vững (permanent situations.
(Điểm: 0.18)
Question 3. Nếu động từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/, sau khi thêm s/es thì ta phát âm đuôi s/es là /ɪz/ (ví dụ: watches, washes.
(Điểm: 0.18)
Question 4. Khi chia động từ ở thì HTĐ với ngôi thứ 3 số ít và danh từ số ít, tất cả động từ tận cùng bằng “y” đều đổi “ỵ” thành “i” + “es”
(Điểm: 0.18)
Question 5. Khi nói về dự đoán có tính chất chung chung (cái chúng ta nghĩ hoặc tin về tương lai), ta dùng:
(Điểm: 0.18)
Question 6. Thì Quá khứ đơn diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ.
(Điểm: 0.18)
Question 7. Một số cụm từ thời gian như now, right now, currently, at present, today, this week, etc. được dùng với thì:
(Điểm: 0.18)
Question 8. Với động từ có tận cùng là HAI CHỮ “e”, ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.
(Điểm: 0.18)
Question 9. Chúng ta có thể sử dụng do/ does trong thì hiện tại đơn để nhấn mạnh các hành động trong câu.
(Điểm: 0.18)
Question 10. Diễn tả tình trạng, cảm xúc, suy nghĩ tại thời điểm hiện tại. Cách dùng này thường được dùng với các động từ chỉ tình trạng (stative verbs. như: know, understand, consider, love, suppose, wonder, appear, think, believe, hate, realize…
(Điểm: 0.18)
Question 11. Thì nào diễn tả một sự thay đổi thay đổi từ từ?
(Điểm: 0.18)
Question 12. Công thức của câu bị động cùng với động từ khuyết thiếu là: Động từ khuyết thiếu + động từ chia theo chủ ngữ + to be
(Điểm: 0.18)
Question 13. Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói (actions happening now/around now.
(Điểm: 0.18)
Question 14. Với động từ có một âm tiết, tận cùng là một phụ âm, trước là một nguyên âm, ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”.
(Điểm: 0.18)
Question 15. “at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 10 p.m last night…), at this time + thời gian trong quá khứ (at this time 3 weeks ago…)” là dấu hiệu của thì nào?
(Điểm: 0.18)
Question 16. Trạng từ tần suất và các cụm trạng từ (Adverbs of frequency and adverbial phrases. (như always, normal, usually, often, sometimes, rarely, never, once/ twice a week, most of the time, every day, nowadays, these days, every now and then, etc. .được dùng ở thì HTTD (hiện tại tiếp diễn.
(Điểm: 0.18)
Question 17. Diễn tả sự việc đã được sắp xếp lên lịch từ trước (future arrangements.
(Điểm: 0.18)
Question 18. Câu bị động được dùng khi nào?
(Điểm: 0.18)
Question 19. Với dộng từ tận cùng là “ie”, ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”.
(Điểm: 0.18)
Question 20.Thì Hiện tại hoàn thành khi đi với từ SINCE thì sau từ since là:
(Điểm: 0.18)
Question 21. Khi dùng thì Hiện tại hoàn thành, người ta muốn:
(Điểm: 0.18)
Question 22. Thì Quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.
(Điểm: 0.18)
Question 23. Đưa ra các lời chỉ dẫn/ hướng dẫn (directions/ instructions.
(Điểm: 0.18)
Question 24. Diễn tả lịch trình, thời gian biểu mang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense.
(Điểm: 0.18)
Question 25. Các thì nào diễn tả một hành động xen vào (ngắn hơn) một hành động đang diễn ra trong quá khứ (xảy ra trước và dài hơn).
(Điểm: 0.18)
Question 26. Có 3 cách phát âm của động từ có đuôi “s/es”:
(Điểm: 0.18)
Question 27. Diễn tả hành động/ tình huống mang tính chất tạm thời (temporary situations.
(Điểm: 0.18)
Question 28. Diễn tả sự thay đổi của sự vật, sự việc; thường dùng với động từ get/ become (changing situations.
(Điểm: 0.18)
Question 29. Các động từ mang tính mệnh lệnh: “Look!Listen!Be quiet!” là dấu hiệu của thì?
(Điểm: 0.18)
Question 30. Thì nào diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm, thời gian cụ thể trong quá khứ.
(Điểm: 0.18)
Question 31. WILL được dùng để nói về hành động là:
(Điểm: 0.18)
Question 32. Dấu hiệu nhận biết thì HTHT (Hiện tại hoàn thành) là:
(Điểm: 0.18)
Question 33. Khi chia động từ ở thì HTĐ với ngôi thứ 3 số ít và danh từ số ít, ta thêm “es” vào động từ tận cùng bằng o, s, x, z, sh, ch
(Điểm: 0.18)
Question 34. BE GOING TO dùng để nói về:
(Điểm: 0.18)
Question 35. Diễn tả chân lý/ sự thật hiển nhiên (general truths and facts.
(Điểm: 0.18)
Question 36. Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại gây phiền cho người khác, thường dùng với trạng từ always (annoying habits.
(Điểm: 0.18)
Question 37. Với động từ có tận cùng là MỘT chữ “e”, ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.
(Điểm: 0.18)
Question 38. Diễn tả thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
(Điểm: 0.18)

Question 39.Thì nào đây?
(Điểm: 0.18)

Question 40.Đây là công thức của thì nào?
(Điểm: 0.18)

Question 41.Đây là dấu hiệu thì nào?
(Điểm: 0.18)
Question 42. WILL dùng trong câu này để diễn đạt điều gì: “You should be quiet or the teacher will be angry.”?
(Điểm: 0.18)
Question 43. Đây là dấu hiệu của thì nào: Tomorrow, Next day/week/month/year/…, In + Một khoảng thời gian (In 2 days, in 4 hours- trong 2 ngày nữa, trong 4 giờ nữa…)
(Điểm: 0.18)
Question 44. WILL được sử dụng trong câu điều kiện loại 1, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
(Điểm: 0.18)
Question 45. Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị hoặc lời mời, ta dùng:
(Điểm: 0.18)
Question 46. WILL dùng diễn đạt lời hứa như câu sau: I promise Eliz that I will write to her every month.
(Điểm: 0.18)

Question 47.Chúng ta sử dụng “won’t = will not” khi chúng ta muốn từ chối làm một hành động.
(Điểm: 0.18)

Question 48.Định nghĩa này đúng không?
(Điểm: 0.18)

Question 49.Đây là cấu trúc câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.18)

Question 50.Đây là cấu trúc câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.18)

Question 51.Đây là cấu trúc câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.18)

Question 52.Đây là cấu trúc câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.18)

Question 53.Đây là cấu trúc câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.18)

Question 54.Đây là cấu trúc câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.18)

Question 55.Đây là cấu trúc câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.18)

Question 56.Đây là cấu trúc câu bị động ở thì nào?
(Điểm: 0.18)

Question 57.Công thức câu bị động đối với động từ khuyết thiếu như trên:
(Điểm: 0.18)