sắp xếp câu lớp 1 trang nguyên

0%
0/32 câu
 30:00
Question 1.
tay
về
em
Đi
học
chào
bà.
khoanh
ông
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 2.
học
rất
ra
hay
trong
lễ
văn.
thi
học
Hương)
hậu
(Câu
này
Tiên
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 3.
Bạn
sẻ.
phải
kết
biết
đoàn
chia
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 4.
mẹ
ăn
anh
bố
mời
cơm.
chị
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 5.
mắc
xin
lời
nói
lỗi.
biết
Khi
lỗi
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 6.
trả
lại
được
đánh
rơi
người
mất.
Nhặt
của
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 7.
mất
Lời
tiền
mua.
nói
chẳng
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 8.
thể
như
tay
Anh
chân.
em
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 9.
lời
vâng
biết
ngoan
cô.
cha
mẹ
thầy
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 10.
quả
cây.
nhớ
Ăn
kẻ
trồng
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 11.
tiêu:
các
vốn
từ
tả
thời
Mục
rộng
vật
thu
đơn
mùa
thuần).
(khó
Tết,
hơn
tiết
cảnh
điểm
về
Mở
đặc
Trung
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 12.
xuân
lộc.
cây
đâm
nảy
chồi
Mùa
cối
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 13.
hấu
đỏ.
bên
chưng
Bánh
dưa
xanh
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 14.
Cuội.
Đêm
Trung
Hằng
thu
chị
chú
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 15.
vang
trống
múa
lân
Tiếng
lên
rộn
rã.
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 16.
áo
hàng.
họ
Tết
mặc
chúc
đi
mới
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 17.
buốt.
gió
'uốc')
ý
vần
làm
phùn
trời
bấc
(Lưu
Mưa
'uốt'
lạnh
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 18.
trang
lồng
rỡ.
trí
Phố
phường
đèn
rực
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 19.
thu
trời
bầu
cao
ngắt.
Mùa
xanh
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 20.
rộ
nắng
mai
đón
vàng
nở
Hoa
xuân.
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 21.
tháng
ăn
chơi.
giêng
Tháng
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 22.
hợp
toàn
chất,
an
kiến
dục
giáo
tiêu:
giao
thức
Tiếng
bài
thể
Việt.
Tích
vào
Mục
thi
thông
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 23.
mạnh.
tập
Em
cho
buổi
thể
sáng
dục
khỏe
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 24.
Rửa
bằng
sẽ
phòng
sạch
trước
tay
ăn.
khi
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 25.
dừng
được
Đèn
đèn
mới
đỏ
lại
đi.
xanh
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 26.
bộ
bên
luôn
trên
đi
vỉa
phải.
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 27.
Đánh
thơm
ngày.
trắng
răng
mỗi
tho
bóng
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 28.
sạch
lớp
gìn
giữ
em
trường
Chúng
sinh
đẹp.
vệ
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 29.
máy.
Đội
khi
xe
hiểm
trên
bảo
ngồi
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 30.
bụng
tốt
uống
Ăn
dạ
chín
sôi
để
hơn.
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 31.
nam
trên
cỏ.
sân
Các
bóng
bạn
đá
⇒  
(Điểm: 3.13)
Question 32.
chơi
xe
đường
chạy.
được
lòng
đùa
dưới
Không
⇒  
(Điểm: 3.13)
sắp xếp câu lớp 1 trang nguyên - YourHomework