Question 1.
bà.tayemhọcvềchàokhoanhĐiông
Question 2.
thihọc(CâuTiênhayrấtHương)họcnàytronglễvăn.rahậu
Question 3.
chiaphảibiếtkếtvàsẻ.Bạnđoànbè
Question 4.
Bémờiăncơm.chịanhvàbốmẹ
Question 5.
lờibiếtnóibélỗixinKhilỗi.mắc
Question 6.
đượccủađánhrơingườilạitrảmất.Nhặt
Question 7.
Lờimấttiềnnóimua.chẳng
Question 8.
taythểchân.nhưemAnh
Question 9.
Bémẹlờicô.thầyngoanbiếtchavàvâng
Question 10.
cây.nhớĂnkẻtrồngquả
Question 11.
rộngtừđơnmùathuTrungđiểmTết,MụctảMởcảnhcácthờivốnvềđặcvàvậthơn(khóthuần).tiếttiêu:
Question 12.
đâmcâyMùacốixuânlộc.chồinảy
Question 13.
xanhhấubênchưngdưađỏ.Bánh
Question 14.
chịHằngcóĐêmCuội.Trungchúthuvà
Question 15.
Tiếnglênmúatrốngrã.vanglânrộn
Question 16.
đichúcmặcTếtmớihọBéáohàng.
Question 17.
gióphùnvầnbấc'uốc')buốt.trờilạnhý'uốt'(LưulàmMưa
Question 18.
Phốrựctrangtrírỡ.đènphườnglồng
Question 19.
thutrờiMùavàcaongắt.bầuxanh
Question 20.
nắngđónmainởHoarộvàngxuân.
Question 21.
làgiêngThángchơi.ăntháng
Question 22.
MụcTíchkiếntiêu:Việt.bàichất,Tiếngandụctoànthithểvàothônggiaohợpgiáothức
Question 23.
khỏesángdụctậpchoEmbuổithểmạnh.
Question 24.
sẽRửataykhiăn.bằngtrướcphòngsạchxà
Question 25.
mớixanhdừngđi.Đènđỏđượcđènlại
Question 26.
đibênhèluônBébộphải.vỉatrên
Question 27.
vàthơmbóngrăngngày.thomỗiĐánhtrắng
Question 28.
vệsinhemlớpChúngsạchgìngiữtrườngđẹp.
Question 29.
khingồimũtrênxeĐộibảohiểmmáy.
Question 30.
dạsôitốtchínđểbụnghơn.uốngĂn
Question 31.
đásântrênnamcỏ.bóngCácbạn
Question 32.
đượcchơixeđườngdướilòngchạy.Khôngđùa