E6- GS- Unit 7- Lý thuyết từ để hỏi và liên từ

0%
0/36 câu
Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1. Từ để hỏi What (Ví dụ: What is your favorite TV programme?) dùng để hỏi ____.
(Điểm: 0.24)
Question 2. because of cũng mang nghĩa là bởi vì giống because nhưng cách dùng khác như thế nào?
(Điểm: 0.24)
Question 3. Từ để hỏi How (Ví dụ: How is the game show?) dùng để hỏi ____.
(Điểm: 0.24)
Question 4. in spite of cũng mang nghĩa là mặc dù giống although nhưng cách dùng khác như thế nào?
(Điểm: 0.24)
Question 5. Nếu câu cho trước có động từ IS/ AM/ ARE/ WERE/ WAS hoặc CAN/ COULD/ WILL thì lúc đặt câu hỏi mới được phép dùng IS/ AM/ ARE/ WERE/ WAS hoặc CAN/ COULD/ WILL làm trợ động từ. Đúng hay SAi?
(Điểm: 0.24)
Question 6. Từ để hỏi Who (Ví dụ: Who is your favourite singer?) dùng để hỏi ____.
(Điểm: 0.24)
Question 7. Liên từ đẳng lập “but” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: My brother likes watching cartoons but I like watching game shows.)
(Điểm: 0.24)
Question 8. Từ để hỏi How long (Ví dụ: How long does this film last?) dùng để hỏi ____.
(Điểm: 0.24)
Question 9. Cấu trúc câu sử dụng từ để hỏi W/H với từ để hỏi đóng vai trò là chủ ngữ (Ví dụ: Who holds this event?) là:
(Điểm: 0.24)
Question 10.Khi dùng mệnh đề phụ thuộc because, although/ though, phải dùng dấu ____ khi đặt mệnh đề phụ thuộc đó phía trước. (ví dụ: Although he had a good performance, he didn't win the contest.)
(Điểm: 0.24)
Question 11. Từ để hỏi Why (Ví dụ: Why do you like Tao Quan programme?) dùng để hỏi ____.
(Điểm: 0.24)
Question 12. Liên từ “so” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: He often watches news programmes, so he gets a lot of information about society.)
(Điểm: 0.24)
Question 13. Trong câu hỏi có W/H (who, what, when, where, how…), ta trả lời là “Yes/ No. Đúng hay Sai?
(Điểm: 0.24)
Question 14. Trợ động từ là từ nào?
(Điểm: 0.24)
Question 15. Liên từ đẳng lập “and” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: I like seeing the cartoon and the news when I have free time.)
(Điểm: 0.24)
Question 16. Liên từ “because” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: Because we arrived too early, we had to wait.)
(Điểm: 0.24)
Question 17. Liên từ (hay còn gọi là từ nối) dùng để kết hợp các từ, cụm từ, mệnh đề hoặc câu với nhau. Liên từ đóng vai trò quan trọng trong tiếng Anh, đặc biệt là ngôn ngữ viết. Bởi chúng làm cho các ý trong một câu, các câu văn trong một đoạn liên kết với nhau chặt chẽ hơn. Đúng hay sai?
(Điểm: 0.24)
Question 18. Trong câu hỏi có W/H (who, what, when, where, how…), ta phải trả lời đúng theo yêu cầu của từ để hỏi. Đúng hay Sai?
(Điểm: 0.24)
Question 19. Cấu trúc câu sử dụng từ để hỏi W/H với từ để hỏi đóng vai trò KHÔNG là chủ ngữ (Ví dụ: When do you go to the movie theatre? ) là:
(Điểm: 0.24)
Question 20. Liên từ đẳng lập “or” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: You can watch Korean film or listen to music.)
(Điểm: 0.24)
Question 21. Từ để hỏi How much/ many (Ví dụ: How many hours a day do you watch television?/ How much sleep do we need a day?) dùng để hỏi ____.
(Điểm: 0.24)
Question 22. Các liên từ “although, though, even though” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: Although she was tired, she couldn’t sleep.)
(Điểm: 0.24)
Question 23.Cấu trúc: however + adjective/adverb + subject + verb có nghĩa là:
(Điểm: 0.24)
Question 24. Từ để hỏi How often (Ví dụ: How often do you watch documentaries?) dùng để hỏi ____.
(Điểm: 0.24)
Question 25. Từ để hỏi When (Ví dụ: When does the film start?) dùng để hỏi ____.
(Điểm: 0.24)
Question 26. Nếu câu cho trước KHÔNG có động từ IS/ AM/ ARE/ WERE/ WAS hoặc CAN/ COULD/ WILL thì lúc đặt câu phải dùng trợ động từ là:
(Điểm: 0.24)
Question 27. Từ để hỏi Where (Ví dụ: Where is my book?) dùng để hỏi ____.
(Điểm: 0.24)
Question 28. Đằng sau Although là 1 câu gồm S + V (although + S + V). Đúng hay Sai?
(Điểm: 0.24)
Question 29.Mẫu tự “th” trong những từ như “think, thing…" được phát âm là
(Điểm: 0.4)
Question 30.Mẫu tự “th” trong từ “southern…" (thuộc phương Nam) được phát âm là
(Điểm: 0.4)
Question 31.Mẫu tự “th” trong những từ chỉ số thứ tự như “fourth, fifth… được phát âm là
(Điểm: 0.4)
Question 32.Mẫu tự “th” trong những từ như “they, then, father…" được phát âm là
(Điểm: 0.4)
Question 33.Mẫu tự “th” trong từ “with/ without…" được phát âm là
(Điểm: 0.4)
Question 34.Mẫu tự “th” trong những danh từ như “width, depth…" được phát âm là
(Điểm: 0.4)
Question 35.Mẫu tự “th” trong từ “south…" (phương Nam) được phát âm là
(Điểm: 0.4)
Question 36.Mẫu tự “th” trong từ “smooth…" (trôi chảy, mượt mà) được phát âm là
(Điểm: 0.4)