E6- GS- Unit 7- Lý thuyết từ để hỏi và liên từ

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000020041
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Đọc và chọn đáp án đúng.

Question 1. Đằng sau Although là 1 câu gồm S + V (although + S + V). Đúng hay Sai?
Question 2. in spite of cũng mang nghĩa là mặc dù giống although nhưng cách dùng khác như thế nào?
Question 3. Cấu trúc: however + adjective/adverb + subject + verb có nghĩa là:
Question 4. because of cũng mang nghĩa là bởi vì giống because nhưng cách dùng khác như thế nào?
Question 5. Các liên từ “although, though, even though” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: Although she was tired, she couldn’t sleep.)
Question 6. Từ để hỏi How often (Ví dụ: How often do you watch documentaries?) dùng để hỏi ____.
Question 7. Khi dùng mệnh đề phụ thuộc because, although/ though, phải dùng dấu ____ khi đặt mệnh đề phụ thuộc đó phía trước. (ví dụ: Although he had a good performance, he didn't win the contest.)
Question 8. Từ để hỏi Why (Ví dụ: Why do you like Tao Quan programme?) dùng để hỏi ____.
Question 9. Từ để hỏi Where (Ví dụ: Where is my book?) dùng để hỏi ____.
Question 10. Cấu trúc câu sử dụng từ để hỏi W/H với từ để hỏi đóng vai trò KHÔNG là chủ ngữ (Ví dụ: When do you go to the movie theatre? ) là:
Question 11. Từ để hỏi How much/ many (Ví dụ: How many hours a day do you watch television?/ How much sleep do we need a day?) dùng để hỏi ____.
Question 12. Liên từ đẳng lập “but” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: My brother likes watching cartoons but I like watching game shows.)
Question 13. Từ để hỏi Who (Ví dụ: Who is your favourite singer?) dùng để hỏi ____.
Question 14. Nếu câu cho trước KHÔNG có động từ IS/ AM/ ARE/ WERE/ WAS hoặc CAN/ COULD/ WILL thì lúc đặt câu phải dùng trợ động từ là:
Question 15. Trong câu hỏi có W/H (who, what, when, where, how…), ta trả lời là “Yes/ No. Đúng hay Sai?
Question 16. Liên từ (hay còn gọi là từ nối) dùng để kết hợp các từ, cụm từ, mệnh đề hoặc câu với nhau. Liên từ đóng vai trò quan trọng trong tiếng Anh, đặc biệt là ngôn ngữ viết. Bởi chúng làm cho các ý trong một câu, các câu văn trong một đoạn liên kết với nhau chặt chẽ hơn. Đúng hay sai?
Question 17. Cấu trúc câu sử dụng từ để hỏi W/H với từ để hỏi đóng vai trò là chủ ngữ (Ví dụ: Who holds this event?) là:
Question 18. Trong câu hỏi có W/H (who, what, when, where, how…), ta phải trả lời đúng theo yêu cầu của từ để hỏi. Đúng hay Sai?
Question 19. Trợ động từ là từ nào?
Question 20. Nếu câu cho trước có động từ IS/ AM/ ARE/ WERE/ WAS hoặc CAN/ COULD/ WILL thì lúc đặt câu hỏi mới được phép dùng IS/ AM/ ARE/ WERE/ WAS hoặc CAN/ COULD/ WILL làm trợ động từ. Đúng hay SAi?
Question 21. Từ để hỏi What (Ví dụ: What is your favorite TV programme?) dùng để hỏi ____.
Question 22. Từ để hỏi When (Ví dụ: When does the film start?) dùng để hỏi ____.
Question 23. Liên từ “because” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: Because we arrived too early, we had to wait.)
Question 24. Liên từ đẳng lập “and” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: I like seeing the cartoon and the news when I have free time.)
Question 25. Từ để hỏi How long (Ví dụ: How long does this film last?) dùng để hỏi ____.
Question 26. Liên từ “so” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: He often watches news programmes, so he gets a lot of information about society.)
Question 27. Từ để hỏi How (Ví dụ: How is the game show?) dùng để hỏi ____.
Question 28. Liên từ đẳng lập “or” có nét nghĩa tiếng Việt nào? (ví dụ: You can watch Korean film or listen to music.)
Question 29. Mẫu tự “th” trong những từ như “they, then, father…" được phát âm là
Question 30. Mẫu tự “th” trong từ “with/ without…" được phát âm là
Question 31. Mẫu tự “th” trong từ “southern…" (thuộc phương Nam) được phát âm là
Question 32. Mẫu tự “th” trong những từ như “think, thing…" được phát âm là
Question 33. Mẫu tự “th” trong từ “south…" (phương Nam) được phát âm là
Question 34. Mẫu tự “th” trong từ “smooth…" (trôi chảy, mượt mà) được phát âm là
Question 35. Mẫu tự “th” trong những danh từ như “width, depth…" được phát âm là
Question 36. Mẫu tự “th” trong những từ chỉ số thứ tự như “fourth, fifth… được phát âm là

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E6- GS- Unit 7- Lý thuyết từ để hỏi và liên từ