Sắp xếp câu cho đúng.

0%
0/30 câu
 50:00
Question 1.
Tiếng
lên
trống
trường
rộn
rã.
vang
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 2.
sai
cây
cối
em
nhà
quả.
Vườn
trĩu
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 3.
nguồn
trong
mẹ
ra.
Nghĩa
chảy
như
nước
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 4.
cha
Sơn.
Công
như
núi
Thái
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 5.
lớp.
giáo
giảng
trên
bài
say
sưa
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 6.
tốt.
vở
bạn
những
Sách
người
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 7.
rỡ
rực
cơn
sau
ra
Cầu
hiện
mưa.
vồng
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 8.
sông
hiền
chảy
Dòng
hòa
xóm
làng.
quanh
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 9.
vất
đi
vả
hôm
Bố
làm
con.
nuôi
sớm
mẹ
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 10.
phấn
chăm
Chúng
giỏi.
ngoan
học
đấu
em
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 11.
Chim
hót
trên
líu
lo
cành.
ca
sơn
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 12.
triền
sáo
diều
Thả
trên
đê.
cánh
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 13.
lội
nước.
tung
Đàn
tăng
bơi
dưới
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 14.
nết
chữ
người.
Nét
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 15.
đào
nở
xuân
mùa
báo
về.
Hoa
hiệu
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 16.
mọc
lên.
non
đang
măng
búp
Những
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 17.
trường
mái
yêu
rất
yêu.
Em
mến
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 18.
chăm
chỉ
kiếm
về
Đàn
kiến
tổ.
mồi
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 19.
đỏ
góc
sân
trường.
nở
Phượng
thắm
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 20.
Thầy
những
dạy
điều
phải.
hay
lẽ
em
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 21.
khoe
hoa
bông
sặc
Những
sắc
sỡ.
thắm
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 22.
vàng
ngoài
Lúa
óng
chín
ả.
đồng
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 23.
rau
tưới
luống
tốt.
cho
nước
xanh
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 24.
sầu
Ve
về.
gọi
kêu
ran
râm
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 25.
Cả
cơm
tối.
mâm
quần
quây
bên
nhà
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 26.
Con
cày
bác
trâu
ruộng.
giúp
dân
nông
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 27.
đêm
sao
linh.
về
sáng
trời
lung
đầy
Bầu
tỏa
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 28.
đi
bi
tập
tập
nói.
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 29.
học
đúng
luôn
giờ.
đi
⇒  
(Điểm: 3.33)
Question 30.
tắp.
bạn
thẳng
Các
hàng
lớp
xếp
vào
⇒  
(Điểm: 3.33)