Question 1.
điluônBéhọcgiờ.đúng
Question 2.
làngười.Nétnếtchữ
Question 3.
điềunhữngemcôhayphải.Thầylẽdạy
Question 4.
trườngrộntrốngvanglênTiếngrã.
Question 5.
mẹnhưra.Nghĩachảytrongnguồnnước
Question 6.
Vườnemsaicốitrĩunhàquả.cây
Question 7.
vảlàmcon.hômsớmđimẹvấtBốnuôi
Question 8.
lungtrờiđầyvềđêmlinh.tỏasángsaoBầu
Question 9.
raunướctướixanhtốt.choluốngBà
Question 10.
ruộng.giúpCondâncàytrâunôngbác
Question 11.
vềkiếmkiếnchỉĐànmồichămtổ.
Question 12.
rấtEmmếnyêumáiyêu.trường
Question 13.
đàobáoHoanởhiệuxuânvề.mùa
Question 14.
bêncơmquâynhàtối.quầnmâmCả
Question 15.
hiệnrựcravồngmưa.rỡCầusaucơn
Question 16.
trường.thắmsânvĩgócđỏPhượngnở
Question 17.
diềutriềnThảcánhtrênđê.sáo
Question 18.
mănglên.Nhữngbúpnonmọcđang
Question 19.
đồngLúaóngngoàiả.chínvàng
Question 20.
bônói.Bétậpđibitập
Question 21.
quanhDòngxómhiềnsôngchảylàng.hòa
Question 22.
TháinúichanhưSơn.Công
Question 23.
kêurangọivề.sầuVehèrâm
Question 24.
tốt.Sáchbạnvởlànhữngngười
Question 25.
Cáctắp.xếpvàothẳnglớpbạnhàng
Question 26.
sặcthắmbôngNhữngkhoehoasỡ.sắc
Question 27.
bơilộidướităngnước.Đàncátung
Question 28.
vàChúngemchămhọcphấnđấugiỏi.ngoan
Question 29.
giảngCôbàisaytrênsưagiáolớp.
Question 30.
lotrênsơnhótChimlíucành.ca