E11- GS- Unit 3- Động từ trạng thái (Stative verbs), Động từ liên kết (Linking verbs) và Động từ hành động (Actions verbs)
0%
0/21 câu
Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1. Động từ “feel” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “I feel that my husband is tired. He should go to the hospital now.” & “I am feeling a rabbit with soft fur.”
(Điểm: 0.48)
Question 2. Động từ “stay” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “Lam stays calm in this case.” & “I am staying at home.”
(Điểm: 0.48)
Question 3. Động từ “see” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “I see what you mean.” & “This afternoon, I am going to see my math teacher.”
(Điểm: 0.48)
Question 4. Trong ngữ pháp tiếng Anh, động từ hành động (action verbs) có thể được chia ở mọi dạng thức (tiếp diễn, đơn, hoàn thành). Trong khi đó, động từ liên kết (linking verbs) có thể chia ở dạng đơn và hoàn thành, nhưng lại không chia ở dạng tiếp diễn (V-ing).
(Điểm: 0.48)
Question 5. Động từ “enjoy” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “I enjoy going to the zoo on weekends.” & “I am enjoying my holiday.”
(Điểm: 0.48)
Question 6. Động từ “look” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “My girlfriend looks adorable wearing this skirt.” & “My younger brother is looking strangely at me.”
(Điểm: 0.48)
Question 7. Động từ liên kết (linking verbs) có thể kết hợp với đuôi -ing để sử dụng như các từ tiếp diễn.
(Điểm: 0.48)
Question 8. Động từ “expect” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “Thanh expects the teacher doesn’t like him.” & “I am expecting to enter this school.”
(Điểm: 0.48)
Question 9. Các động từ belong (thuộc về), own (sở hữu), include (bao gồm), possess (sở hữu), lack (thiếu sót), consist (bao gồm), contain (chứa) là các động từ trạng thái chỉ ____.
(Điểm: 0.48)
Question 10. Động từ “have” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “I have 3 vouchers, would you like to receive them?” & “I am having dinner with her parents.”
(Điểm: 0.48)
Question 11. Các động từ seem (dường như), sound (nghe có vẻ), look (nhìn, trông có vẻ), smell (ngửi có mùi gì), see (thấy, hiểu), recognize (nhận ra)...là các động từ trạng thái chỉ ____.
(Điểm: 0.48)
Question 12. Một số từ vừa là động từ liên kết (linking verbs) và vừa là động từ hành động (action verbs). Chỉ khi làm động từ hành động, động từ đó mới được dùng ở dạng tiếp diễn.
(Điểm: 0.48)
Question 13. Stative verbs (Động từ chỉ trạng thái) là các động từ gắn với những giác quan của con người hoặc thể hiện suy nghĩ, tình cảm, nhận thức hoặc trạng thái của con người. Nói cách khác, động từ chỉ trạng thái nói về các trạng thái, hoạt động của chủ thể trong câu.
(Điểm: 0.48)
Question 14. Động từ “appear” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “After failing the test, Hang appears hopeless.” & “Tonight, my math teacher is appearing on the TV news.”
(Điểm: 0.48)
Question 15. Động từ “think” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “My mom thinks, in this case, she is right.” & “Nguyen is thinking of studying for a master’s degree.”
(Điểm: 0.48)
Question 16. Động từ “taste” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “The dish cooked by her dad tastes good.” & “He is tasting the salad in the kitchen room at the moment .”
(Điểm: 0.48)
Question 17. Các động từ know (biết), doubt (nghi ngờ), understand (hiểu), wish (ước), agree (đồng ý), think (nghĩ), believe (tin tưởng), recognize (nhận ra), forget (quên), remember (nhớ), imagine (tưởng tượng), mean (có nghĩa là), disagree (không đồng ý), deny (từ chối), promise (hứa), satisfy (hài lòng) là các động từ trạng thái chỉ ____.
(Điểm: 0.48)
Question 18. Các động từ want (muốn), like (thích), dislike (không thích), hate (ghét), need (cần), adore (yêu thích), care for (quan tâm), mind (để bụng, cảm thấy phiền), desire (khao khát), hope (hy vọng), appreciate (đánh giá cao), value (coi trọng), prefer (thích hơn), love (yêu) là các động từ trạng thái chỉ ____.
(Điểm: 0.48)
Question 19. Động từ “turn” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “The flower turns red due to dust.” & “Min is turning at the end of the alley to enter my house.”
(Điểm: 0.48)
Question 20. Động từ “smell” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “This garbage smells terrible!” & “He was smelling the flowers when I came into the room.”
(Điểm: 0.48)
Question 21. Động từ “weigh” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “This bag of banana fruit weighs 800 grams.” & “The seller is weighing the banana fruit.”
(Điểm: 0.48)