Đọc và chọn đáp án đúng.
Question 1. Động từ “smell” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “This garbage smells terrible!” & “He was smelling the flowers when I came into the room.”
Question 2. Động từ “expect” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “Thanh expects the teacher doesn’t like him.” & “I am expecting to enter this school.”
Question 3. Động từ “feel” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “I feel that my husband is tired. He should go to the hospital now.” & “I am feeling a rabbit with soft fur.”
Question 4. Động từ “stay” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “Lam stays calm in this case.” & “I am staying at home.”
Question 5. Động từ “taste” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “The dish cooked by her dad tastes good.” & “He is tasting the salad in the kitchen room at the moment .”
Question 6. Các động từ belong (thuộc về), own (sở hữu), include (bao gồm), possess (sở hữu), lack (thiếu sót), consist (bao gồm), contain (chứa) là các động từ trạng thái chỉ ____.
Question 7. Trong ngữ pháp tiếng Anh, động từ hành động (action verbs) có thể được chia ở mọi dạng thức (tiếp diễn, đơn, hoàn thành). Trong khi đó, động từ liên kết (linking verbs) có thể chia ở dạng đơn và hoàn thành, nhưng lại không chia ở dạng tiếp diễn (V-ing).
Question 8. Động từ “appear” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “After failing the test, Hang appears hopeless.” & “Tonight, my math teacher is appearing on the TV news.”
Question 9. Động từ “enjoy” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “I enjoy going to the zoo on weekends.” & “I am enjoying my holiday.”
Question 10. Động từ “have” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “I have 3 vouchers, would you like to receive them?” & “I am having dinner with her parents.”
Question 11. Các động từ know (biết), doubt (nghi ngờ), understand (hiểu), wish (ước), agree (đồng ý), think (nghĩ), believe (tin tưởng), recognize (nhận ra), forget (quên), remember (nhớ), imagine (tưởng tượng), mean (có nghĩa là), disagree (không đồng ý), deny (từ chối), promise (hứa), satisfy (hài lòng) là các động từ trạng thái chỉ ____.
Question 12. Động từ liên kết (linking verbs) có thể kết hợp với đuôi -ing để sử dụng như các từ tiếp diễn.
Question 13. Động từ “weigh” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “This bag of banana fruit weighs 800 grams.” & “The seller is weighing the banana fruit.”
Question 14. Động từ “think” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “My mom thinks, in this case, she is right.” & “Nguyen is thinking of studying for a master’s degree.”
Question 15. Động từ “look” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “My girlfriend looks adorable wearing this skirt.” & “My younger brother is looking strangely at me.”
Question 16. Một số từ vừa là động từ liên kết (linking verbs) và vừa là động từ hành động (action verbs). Chỉ khi làm động từ hành động, động từ đó mới được dùng ở dạng tiếp diễn.
Question 17. Các động từ want (muốn), like (thích), dislike (không thích), hate (ghét), need (cần), adore (yêu thích), care for (quan tâm), mind (để bụng, cảm thấy phiền), desire (khao khát), hope (hy vọng), appreciate (đánh giá cao), value (coi trọng), prefer (thích hơn), love (yêu) là các động từ trạng thái chỉ ____.
Question 18. Stative verbs (Động từ chỉ trạng thái) là các động từ gắn với những giác quan của con người hoặc thể hiện suy nghĩ, tình cảm, nhận thức hoặc trạng thái của con người. Nói cách khác, động từ chỉ trạng thái nói về các trạng thái, hoạt động của chủ thể trong câu.
Question 19. Các động từ seem (dường như), sound (nghe có vẻ), look (nhìn, trông có vẻ), smell (ngửi có mùi gì), see (thấy, hiểu), recognize (nhận ra)...là các động từ trạng thái chỉ ____.
Question 20. Động từ “turn” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “The flower turns red due to dust.” & “Min is turning at the end of the alley to enter my house.”
Question 21. Động từ “see” trong 2 câu sau đây mang những nghĩa gì? ( “I see what you mean.” & “This afternoon, I am going to see my math teacher.”