Các động từ know (biết), doubt (nghi ngờ), understand (hiểu), wish (ước), agree (đồng ý), think (nghĩ), believe (tin tưởng), recognize (nhận ra), forget (quên), remember (nhớ), imagine (tưởng tượng), mean (có nghĩa là), disagree (không đồng ý), deny (từ chối), promise (hứa), satisfy (hài lòng) là các động từ trạng thái chỉ ____.