Số có hai chữ số lớp 1 tuần 20

0%
0/15 câu
 10:00
Question 1.Số gồm 4 chục và 5 đơn vị viết là:
(Điểm: 6.67)
Question 2. Số 68 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
(Điểm: 6.67)
Question 3.Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 37 gồm 3 chục và ... đơn vị.
(Điểm: 6.67)
Question 4.Hình vẽ có 5 bó chục (mỗi bó 10 que tính) và 2 que tính lẻ. Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
(Điểm: 6.67)
Question 5.Số gồm 9 chục và 0 đơn vị là số nào?
(Điểm: 6.67)
Question 6.Điền số còn thiếu vào dãy số sau: 34, 35, ..., 37, 38
(Điểm: 6.67)
Question 7.Số đứng liền sau số 59 là số nào?
(Điểm: 6.67)
Question 8.Tìm số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm: 88, 89, 90, ? , 92
(Điểm: 6.67)
Question 9.Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
(Điểm: 6.67)
Question 10.Số lớn nhất trong các số: 72, 27, 68, 86 là số nào?
(Điểm: 6.67)
Question 11.Số 75 đọc là:
(Điểm: 6.67)
Question 12.Số "Bốn mươi mốt" được viết là:
(Điểm: 6.67)
Question 13.Số 55 đọc là:
(Điểm: 6.67)
Question 14. Cách đọc nào đúng cho số 21?
(Điểm: 6.67)
Question 15.Cách đọc đúng số 19 là
(Điểm: 6.67)
Số có hai chữ số lớp 1 tuần 20 - YourHomework