Sinh (50Trắc nghiệm P3)
0%
0/50 câu
Trắc nghiệm "toàn tập" ( p3)
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.
Câu 1. Tinh bột, chất dự trữ năng lượng chính ở thực vật, là hỗn hợp của hai loại polysaccharide nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 2. Các phân tử sinh học quan trọng được hình thành chủ yếu thông qua quá trình nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 3. Nhóm chất nào sau đây không được coi là một trong bốn nhóm phân tử sinh học quan trọng cấu tạo nên tế bào sống?
(Điểm: 0.2)
Câu 4. Trong các loại lipid sau, loại nào là dạng lipid đơn giản nhất, chủ yếu dùng để dự trữ năng lượng?
(Điểm: 0.2)
Câu 5. Protein là đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, vậy đơn phân của chúng là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 6. Những loại lipid nào đóng vai trò là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng sinh chất tế bào?
(Điểm: 0.2)
Câu 7. Những loại đường đơn (monosaccharide) nào trực tiếp tham gia vào cấu tạo nên các phân tử nucleic acid (DNA và RNA)?
(Điểm: 0.2)
Câu 8. Loại đường đa nào có vai trò cấu tạo nên bộ xương ngoài cứng chắc của các loài côn trùng và giáp xác?
(Điểm: 0.2)
Câu 9. Sáp, một dạng lipid có tính kị nước cao, thường được tìm thấy ở vị trí nào trong tự nhiên?
(Điểm: 0.2)
Câu 10. Chức năng sinh học chính của lipid trong cơ thể sống là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 11. Phospholipid có đặc điểm cấu tạo hóa học nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 12. Tính chất vật lí nào của nước cho phép một số loài côn trùng có thể đứng và di chuyển dễ dàng trên bề mặt nước?
(Điểm: 0.2)
Câu 13. Dịch mật do gan tiết ra có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?
(Điểm: 0.2)
Câu 14. Đường đôi (disaccharide) được hình thành bằng cách nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 15. Maltose (đường mạch nha) được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong tự nhiên?
(Điểm: 0.2)
Câu 16. Dầu thực vật có đặc điểm cấu tạo và trạng thái vật lý nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 17. Đường glucose, nguồn năng lượng chính cho cơ thể, có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 18. Vitamin nào sau đây, mặc dù là vi chất, nhưng về cấu trúc hóa học lại được xếp vào nhóm steroid?
(Điểm: 0.2)
Câu 19. Vai trò nào sau đây không phải là chức năng chính của nước trong cấu tạo và hoạt động sống của tế bào?
(Điểm: 0.2)
Câu 20. Những loại đường đơn phổ biến và quan trọng nhất trong tự nhiên bao gồm những chất nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 21. Tính chất vật lý đặc biệt nào của phospholipid giúp nó có vai trò quan trọng trong cấu trúc màng sinh học?
(Điểm: 0.2)
Câu 22. Albumin, một loại protein huyết thanh phổ biến, có vai trò sinh học chính nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 23. Cấu trúc bậc 4 của protein được hình thành khi nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 24. Hemoglobin, protein chính trong tế bào hồng cầu, đảm nhận vai trò thiết yếu nào trong cơ thể?
(Điểm: 0.2)
Câu 25. Lactose, loại đường chính có trong sữa, được tìm thấy cụ thể ở nguồn nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 26. Lipid (chất béo) được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố hóa học cơ bản nào trong bảng tuần hoàn?
(Điểm: 0.2)
Câu 27. Estrogen (hormone sinh dục nữ) và testosterone (hormone sinh dục nam) thuộc nhóm phân tử sinh học nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 28. Vì sao các phân tử sinh học (biomolecules) lại đóng vai trò cực kỳ thiết yếu đối với sự sống?
(Điểm: 0.2)
Câu 29. Đặc điểm chung nổi bật về tính chất vật lý của tất cả các loại lipid là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 30. Cấu trúc không gian bậc hai của protein được giữ vững ổn định chủ yếu nhờ loại liên kết hóa học nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 31. Đơn vị cấu tạo cơ bản (monomer) của chuỗi carbohydrate là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 32. Đường fructose có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 33. Protein đảm nhận những vai trò sống còn nào sau đây trong tế bào và cơ thể?
(Điểm: 0.2)
Câu 34. Loại đường đa nào là thành phần cấu trúc chính tạo nên thành tế bào của các loài thực vật?
(Điểm: 0.2)
Câu 35. Protein có tính đặc thù cao (đặc trưng cho từng loài, từng cơ thể) là do yếu tố nào quyết định?
(Điểm: 0.2)
Câu 36. Cấu tạo hóa học cơ bản của nhóm lipid steroid bao gồm những thành phần nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 37. Có bao nhiêu loại amino acid tiêu chuẩn được sử dụng để tổng hợp nên hầu hết các loại protein trong tự nhiên?
(Điểm: 0.2)
Câu 38. Carbohydrate, hay còn gọi là đường và tinh bột, được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học cơ bản nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 39. Chức năng sinh học quan trọng nhất của nhóm chất carbohydrate đối với cơ thể sống là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 40. Khái niệm đường đa (polysaccharide) dùng để chỉ các loại carbohydrate được cấu tạo từ bao nhiêu đơn phân đường đơn liên kết lại với nhau?
(Điểm: 0.2)
Câu 41. Phân tử đường saccharose (đường mía) là sự kết hợp của hai loại đường đơn nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 42. Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein được mô tả như thế nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 43. Mỡ động vật thường có đặc điểm cấu tạo hóa học nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 44. Amino acid không thay thế là loại mà cơ thể sinh vật có đặc điểm nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 45. Phân tử sinh học nào có chức năng chính trong việc lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ?
(Điểm: 0.2)
Câu 46. Điểm khác biệt chính giữa các amino acid khác nhau nằm ở thành phần cấu tạo nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 47. Cấu trúc bậc 3 của protein là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 48. Hiện tượng biến tính protein (mất cấu trúc không gian và chức năng) xảy ra dưới tác động của các yếu tố nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 49. Carotenoid có chức năng gì quan trọng trong quá trình sống của thực vật?
(Điểm: 0.2)
Câu 50. Enzyme amylase có chức năng cụ thể nào trong quá trình tiêu hóa thức ăn?
(Điểm: 0.2)