ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I. 12
0%
0/50 câu
45:00
Câu 1. Theo độ cao, thiên nhiên nước ta được phân hóa thành các đai
(Điểm: 0.2)
Câu 2. Từ vĩ tuyến 16 độ B trở ra Bắc, gió hoạt động trong thời gian từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là
(Điểm: 0.2)
Câu 3. Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 4. Vùng đất của nước ta gồm:
(Điểm: 0.2)
Câu 5. Dân cư nước ta hiện nay
(Điểm: 0.2)
Câu 6. Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay
(Điểm: 0.2)
Câu 7. Dân số nước ta hiện nay
(Điểm: 0.2)
Câu 8. Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa ĐBSH và Trung du miền núi phía Bắc là
(Điểm: 0.2)
Câu 9. Ưu thế nổi bật nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là
(Điểm: 0.2)
Câu 10. Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là
(Điểm: 0.2)
Câu 11. Hậu quả của dân số nước ta tăng nhanh là
(Điểm: 0.2)
Câu 12. Nguồn lao động của nước ta hiện nay
(Điểm: 0.2)
Câu 13. Lao động của nước ta hiện nay
(Điểm: 0.2)
Câu 14. Tính chất ẩm của khí hậu nước ta biểu hiện ở yếu tố nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 15. Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây lương thực nước ta là
(Điểm: 0.2)
Câu 16. Trình độ nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
(Điểm: 0.2)
Câu 17. Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có
(Điểm: 0.2)
Câu 18. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
(Điểm: 0.2)
Câu 19. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa mang tính chất cận xích đạo là đặc trưng của
(Điểm: 0.2)
Câu 20. Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm
(Điểm: 0.2)
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?
(Điểm: 0.2)
Câu 22. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?
(Điểm: 0.2)
Câu 23. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
(Điểm: 0.2)
Câu 24. Thành phần kinh tế nào có vai trò giải quyết bài toán khóa khăn về nguồn vốn trong nền kinh tế nước ta hiện nay?
(Điểm: 0.2)
Câu 25. Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
(Điểm: 0.2)
Câu 26. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là
(Điểm: 0.2)
Câu 27. Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 28. Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do
(Điểm: 0.2)
Câu 29. Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 30. Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 31. Vị trí nước ta nằm ở
(Điểm: 0.2)
Câu 32. Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 33. Sản xuất nông nghiệp nước ta bấp bênh, không ổn định chủ yếu do
(Điểm: 0.2)
Câu 34. Ranh giới tự nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam là
(Điểm: 0.2)
Câu 35. Đặc điểm nhiệt độ nào của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc?
(Điểm: 0.2)
Câu 36. Lao động nước ta hiên nay
(Điểm: 0.2)
Câu 37. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là
(Điểm: 0.2)
Câu 38. Cơ cấu dân số nước ta hiện nay
(Điểm: 0.2)
Câu 39. Nơi không chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là
(Điểm: 0.2)
Câu 40. Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là
(Điểm: 0.2)
Câu 41. Cây nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp lâu năm?
(Điểm: 0.2)
Câu 42. Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do
(Điểm: 0.2)
Câu 43. Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay
(Điểm: 0.2)
Câu 44. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện là
(Điểm: 0.2)
Câu 45. Loại rừng có vai trò quan trọng ung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến là
(Điểm: 0.2)
Câu 46. Thành phần kinh tế nào được coi là động lực quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay?
(Điểm: 0.2)
Câu 47. Giải pháp phân bố hợp lí dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm
(Điểm: 0.2)
Câu 48. Vị trí địa lí nước ta
(Điểm: 0.2)
Câu 49. Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là
(Điểm: 0.2)
Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?
(Điểm: 0.2)