Sinh (50Trắc nghiệm P1)

0%
0/50 câu

Trắc nghiệm "toàn tập" ( p1)

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.
Câu 1. Vỏ nhầy bao bọc bên ngoài một số tế bào nhân sơ có chức năng bảo vệ và được cấu tạo chủ yếu từ?
(Điểm: 0.2)
Câu 2. Chức năng nào sau đây là bao quát nhất và đầy đủ nhất về màng sinh chất của tế bào nhân sơ?
(Điểm: 0.2)
Câu 3. Việc tế bào nhân sơ chỉ chứa bào quan ribosome 70S trong tế bào chất nói lên điều gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 4. Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
(Điểm: 0.2)
Câu 5. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng:
(Điểm: 0.2)
Câu 6. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 7. Ribosome trong tế bào nhân thực có loại nào sau đây và nằm ở vị trí nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 8. Thế giới sống không ngừng tiến hóa trên cơ sở nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 9. Việc phân loại vi khuẩn thành Gram dương và Gram âm có ý nghĩa thực tiễn quan trọng nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 10. Bào quan duy nhất được tìm thấy trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 11. Vùng nhân của tế bào nhân sơ có cấu tạo gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng liên kết với nhiều loại protein khác nhau, và đặc biệt là:
(Điểm: 0.2)
Câu 12. Quá trình nhân đôi DNA có tác dụng gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 13. Nếu tế bào nhân sơ bị mất đi một trong ba thành phần chính (Màng tế bào, Tế bào chất, Vùng nhân) thì điều gì có khả năng xảy ra?
(Điểm: 0.2)
Câu 14. Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?
(Điểm: 0.2)
Câu 15. Bào tương, thành phần chiếm gần 50% khối lượng tế bào chất, chủ yếu được cấu tạo từ:
(Điểm: 0.2)
Câu 16. Chất nhiễm sắc (chromatin) bên trong nhân tế bào có bản chất là:
(Điểm: 0.2)
Câu 17. Chức năng của phân tử tRNA là
(Điểm: 0.2)
Câu 18. Roi (tiên mao) ở một số tế bào nhân sơ có chức năng di chuyển và được cấu tạo từ loại chất nào?
(Điểm: 0.2)
Câu 19. Nhận định nào dưới đây mô tả đầy đủ và chính xác nhất về các đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?
(Điểm: 0.2)
Câu 20. Đâu không phải là nội dung của học thuyết tế bào?
(Điểm: 0.2)
Câu 21. Một nhà khoa học nuôi cấy vi khuẩn E. coli trong điều kiện tối ưu và nhận thấy chúng sinh sản rất nhanh. Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào nhân sơ giải thích rõ nhất cho tốc độ sinh sản này?
(Điểm: 0.2)
Câu 22. Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi
(Điểm: 0.2)
Câu 23. Các phân tử DNA dạng vòng nhỏ (plasmid) trong tế bào chất của vi khuẩn có vai trò gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 24. Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?
(Điểm: 0.2)
Câu 25. Thành phần hóa học chủ yếu cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào nhân sơ là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 26. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
(Điểm: 0.2)
Câu 27. Tế bào nhân sơ có kích thước trung bình nằm trong khoảng nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 28. Protein không có chức năng nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 29. Phát biểu nào không đúng khi nói về học thuyết tế bào?
(Điểm: 0.2)
Câu 30. Điểm khác biệt cơ bản về cấu tạo thành tế bào giữa vi khuẩn Gram dương (Gr+) và vi khuẩn Gram âm (Gr-) là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 31. DNA có chức năng gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 32. “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
(Điểm: 0.2)
Câu 33. Đặc điểm cấu tạo phức tạp của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:
(Điểm: 0.2)
Câu 34. Đặc điểm nổi bật nào KHÔNG phải của tế bào nhân sơ?
(Điểm: 0.2)
Câu 35. Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?
(Điểm: 0.2)
Câu 36. Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?
(Điểm: 0.2)
Câu 37. Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?
(Điểm: 0.2)
Câu 38. Tế bào nhân sơ có khả năng trao đổi chất nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh chủ yếu là nhờ đặc điểm nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 39. Chức năng chính của lông (nhung mao) ở tế bào nhân sơ là:
(Điểm: 0.2)
Câu 40. Nhân tế bào được bao bọc bởi:
(Điểm: 0.2)
Câu 41. Chức năng chính của ribosome trong tế bào nhân thực là:
(Điểm: 0.2)
Câu 42. Hai đại diện chính của sinh vật nhân sơ là:
(Điểm: 0.2)
Câu 43. Lưới nội chất hạt (Rough ER) có chức năng chủ yếu là:
(Điểm: 0.2)
Câu 44. Bào quan nào sau đây KHÔNG được bao bọc bởi màng?
(Điểm: 0.2)
Câu 45. Protein không có chức năng nào sau đây?
(Điểm: 0.2)
Câu 46. Chức năng chính của lipid là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 47. Chức năng quan trọng nhất của lỗ màng nhân là gì?
(Điểm: 0.2)
Câu 48. Vai trò chính của Bộ máy Golgi là:
(Điểm: 0.2)
Câu 49. Thứ tự đúng các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của một vi khuẩn Gram âm điển hình là:
(Điểm: 0.2)
Câu 50. Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?
(Điểm: 0.2)
Sinh (50Trắc nghiệm P1) - YourHomework