Kiểm tra Phát âm các Nguyên âm
0%
0/80 câu
01:30:00
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác
Question 1.
(Điểm: 0.13)
Question 2.
(Điểm: 0.13)
Question 3.
(Điểm: 0.13)
Question 4.
(Điểm: 0.13)
Question 5.
(Điểm: 0.13)
Question 6.
(Điểm: 0.13)
Question 7.
(Điểm: 0.13)
Question 8.
(Điểm: 0.13)
Question 9.
(Điểm: 0.13)
Question 10.
(Điểm: 0.13)
Question 11.
(Điểm: 0.13)
Question 12.
(Điểm: 0.13)
Question 13.
(Điểm: 0.13)
Question 14.
(Điểm: 0.13)
Question 15.
(Điểm: 0.13)
Question 16.
(Điểm: 0.13)
Question 17.
(Điểm: 0.13)
Question 18.
(Điểm: 0.13)
Question 19.
(Điểm: 0.13)
Question 20.
(Điểm: 0.13)
Question 21.
(Điểm: 0.13)
Question 22.
(Điểm: 0.13)
Question 23.
(Điểm: 0.13)
Question 24.
(Điểm: 0.13)
Question 25.
(Điểm: 0.13)
Question 26.
(Điểm: 0.13)
Question 27.
(Điểm: 0.13)
Question 28.
(Điểm: 0.13)
Question 29.
(Điểm: 0.13)
Question 30.
(Điểm: 0.13)
Question 31.
(Điểm: 0.13)
Question 32.
(Điểm: 0.13)
Question 33.
(Điểm: 0.13)
Question 34.
(Điểm: 0.13)
Question 35.
(Điểm: 0.13)
Question 36.
(Điểm: 0.13)
Question 37.
(Điểm: 0.13)
Question 38.
(Điểm: 0.13)
Question 39.
(Điểm: 0.13)
Question 40.
(Điểm: 0.13)
Chọn đáp án đúng nhất cho cách phát âm
Question 41.“Bomb” — chữ O đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 42.“Should” — OU đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 43.“Cold” — O đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 44.Âm “OW” trong “grow” được đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 45.“Thought” — OU đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 46.“Damage” — chữ A thứ 2 được đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 47.“Enough” — OU đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 48.“How” — OW đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 49.Trong từ “pure”, U đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 50.Âm “OU” trong "cloud" đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 51.Trong từ “fur”, U đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 52.“Slow” — OW đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 53.“Break” có chữ EA đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 54.“Village” — chữ I đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 55.Trong từ “tourist”, OU đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 56.“Door” có OO đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 57.“Village” được đọc với âm A là:
(Điểm: 0.13)
Question 58.“Guide” được đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 59.“Machine” có chữ i đọc là:
(Điểm: 0.13)
Question 60.“Group” — OU đọc là:
(Điểm: 0.13)
Chọn đáp án đúng (dựa theo quy tắc phát âm)
Question 61.Từ nào có U đọc là /uː/?
(Điểm: 0.13)
Question 62.Từ nào có EA đọc là /əː/?
(Điểm: 0.13)
Question 63.Từ nào có EE đọc là /iə/?
(Điểm: 0.13)
Question 64.Từ nào có âm A đọc là /æ/?
(Điểm: 0.13)
Question 65.Từ nào có Y đọc là /ai/?
(Điểm: 0.13)
Question 66.Từ nào có EE đọc là /iə/?
(Điểm: 0.13)
Question 67.Từ nào có âm A đọc là /æ/?
(Điểm: 0.13)
Question 68.Từ nào có EA đọc là /iː/?
(Điểm: 0.13)
Question 69.Từ nào có EX đọc là /igz/?
(Điểm: 0.13)
Question 70.Từ nào có IE đọc là /ai/?
(Điểm: 0.13)
Question 71.Từ nào có OO đọc là /ʊ/?
(Điểm: 0.13)
Question 72.Từ nào có OA đọc là /oʊ/?
(Điểm: 0.13)
Question 73.Từ nào có Y đọc là /i/?
(Điểm: 0.13)
Question 74.Từ nào có OA đọc là /ɔː/?
(Điểm: 0.13)
Question 75.Từ nào có I đọc là /ai/?
(Điểm: 0.13)
Question 76.Từ nào có U đọc là /ʊ/?
(Điểm: 0.13)
Question 77.Từ nào có IE đọc là /iː/?
(Điểm: 0.13)
Question 78.Từ nào có âm O đọc là /əʊ/?
(Điểm: 0.13)
Question 79.Từ nào có âm A đọc là /ei/?
(Điểm: 0.13)
Question 80.Từ nào có O đọc là /ɔː/?
(Điểm: 0.13)