Listening P2 16 câu ABCD
0%
0/16 câu
Environmental problem
Question 1.
1.
A: Give away used items
2.
D: Doesn’t use commercial cleaning products
3.
C: Reuse containers for storing food
4.
B: Buy environmentally friendly products
A.
Tặng đồ đã qua sử dụng
B.
Mua sản phẩm thân thiện với môi trường
C.
Tái sử dụng hộp đựng để bảo quản thực phẩm
D.
Không sử dụng các sản phẩm tẩy rửa thương mại
(Điểm: 0.63)
Topic: protecting the environment
Question 2.
1.
B: Shopping online
2.
C: Not driving to work
3.
A: Using less water
4.
D: Using less electricity
A.
Mua sắm trực tiếp
B.
Không lái xe đi làm
C.
Sử dụng ít điện hơn
D.
Sử dụng ít nước hơn
(Điểm: 0.63)
Topic: online shopping
Question 3.
1.
B: The products are delivered
2.
C: There are more choices
3.
D: It saves time
4.
A: It is cheaper
A.
Nó rẻ
B.
Nhiều sự lựa chọn hơn
C.
Tiết kiệm thời gian
D.
Sản phẩm được giao
(Điểm: 0.63)
Topic: listening to music
Question 4.
1.
B: while singing
2.
A: After waking up
3.
C: while studying
4.
D: to relax
A.
Sau khi thức dậy
B.
Trong khi đang học
C.
Trong khi hát
D.
Thư giãn
(Điểm: 0.63)
Topic: outdoor activities
Question 5.
1.
A: mountain biking
2.
C: going for a run
3.
D: horse riding
4.
B: walking
A.
Đi bộ
B.
Cưỡi ngựa
C.
Chạy bộ
D.
Đạp xe leo núi
(Điểm: 0.63)
Topic: the place to run
Question 6.
1.
D: on the running track
2.
A: in the fitness centre
3.
C: at the seaside
4.
B: in the street
A.
Ven biển
B.
Trung tâm thể hình
C.
Đường chạy
D.
Đường phố
(Điểm: 0.63)
Topic: do exercise
Question 7.
1.
A: help improve work performance
2.
C: has fun when exercising with friends
3.
D: hate exercising
4.
B: find exercise tiring
A.
Vui vẻ khi tập thể dục cùng bạn bè
B.
Ghét tập thể dục
C.
Giúp nâng cao hiệu suất làm việc
D.
Thấy tập thể dục mệt mỏi
(Điểm: 0.63)
Topic: use the internet.
Question 8.
1.
B: Complete assignments
2.
C: Communicate with friends
3.
D: Find transport information
4.
A: watch films
A.
Giao tiếp với bạn bè
B.
Tìm thông tin vận chuyển
C.
Hoàn thành bài tập
D.
Xem phim
(Điểm: 0.63)
Topic: art
Question 9.
1.
A: social activity
2.
C: as part of their job
3.
D: alone
4.
B: with children
A.
Một mình
B.
Hoạt động xã hội
C.
Với trẻ em
D.
Như một phần công việc của họ
(Điểm: 0.63)
Topic: travel to work
Question 10.
1.
B: walk alone
2.
D: walk with a friend
3.
C: travel by car
4.
A: travel by bus
A.
Di chuyển bằng xe buýt
B.
=Di chuyển bằng ô tô
C.
=Đi một mình
D.
=Đi dạo cùng bạn bè
(Điểm: 0.63)
Topic: studying
Question 11.
1.
A: in various places
2.
D: late at night
3.
B: in quitr place
4.
C: with music
A.
Nhiều nơi khác nhau
B.
Vào đêm khuya
C.
Với âm nhạc
D.
ở nơi yên tĩnh
(Điểm: 0.63)
Topic: A place for studying
Question 12.
1.
D: In the park
2.
C: In the coffee shop
3.
B: At home
4.
A: On public transport
A.
Trong quán cà phê
B.
Trong công viên
C.
ở nhà
D.
Trên phương tiện giao thông công cộng
(Điểm: 0.63)
Topic: Animal
Question 13.
1.
D: Need other animals’ company
2.
B: Make good company
3.
C: Should spend time outdoors
4.
A: Are too costly
A.
Làm cho công ty tốt
B.
Quá tốn kém
C.
Cần những động vật khác đồng hành
D.
Nên dành thời gian ngoài trời
(Điểm: 0.63)
Topic: Shopping habit
Question 14.
1.
B: Quite
2.
A: Alone
3.
D: With friends
4.
C: On holidays
A.
Với bạn bè
B.
Yên tĩnh
C.
Vào kỳ nghỉ
D.
Một mình
(Điểm: 0.63)
Topic: Sports
Question 15.
1.
B: spend time in the watr
2.
A: playing in a team sport
3.
C: playing in the street
4.
D: being with animals
A.
ở cùng động vật
B.
Chơi trên phố
C.
Dành thời gian dưới nước
D.
Chơi thể thao đồng đội
(Điểm: 0.63)
Topic: Clothes
Question 16.
1.
C: make
2.
B: spend a lot of time outside
3.
D: wearing warm clothes
4.
A: go on holiday
A.
Dành nhiều thời gian ở bên ngoài
B.
Mặc quần áo ấm
C.
Đi nghỉ
D.
Làm
(Điểm: 0.63)