E11- GS- Unit 3- Vocab test
0%
0/31 câu
Write the English equivalents of these words.
Question 1.
tác động qua lại (v)
(Điểm: 0.32)
Question 2.
đáng sống (adj)
(Điểm: 0.32)
Question 3.
(thuộc) thủ đô; ở thủ đô (adj)
(Điểm: 0.32)
Question 4.
ý thức cộng đồng (nphr)
(Điểm: 0.32)
Question 5.
có thể chịu đựng được = endurable (adj)
(Điểm: 0.32)
Question 6.
nâng cấp (v)
(Điểm: 0.32)
Question 7.
chất lượng sống (nphr)
(Điểm: 0.32)
Question 8.
cảm biến (n)
(Điểm: 0.32)
Question 9.
có thể tái tạo lại (adj)
(Điểm: 0.32)
Question 10.
bài báo (n)
(Điểm: 0.32)
Question 11.
dò tìm, phát hiện ra (v )
(Điểm: 0.32)
Question 12.
người / chuyên gia quy hoạch đô thị (nphr)
(Điểm: 0.32)
Question 13.
cơ sở hạ tầng (n)
(Điểm: 0.32)
Question 14.
người sống ở đô thị, cư dân thành thị (nphr) city
(Điểm: 0.32)
Question 15.
(một cách) có năng suất, (một cách) có hiệu suất cao = effectively (adv)
(Điểm: 0.32)
Question 16.
khu đô thị, trung tâm đô thị (nphr)
(Điểm: 0.32)
Question 17.
sự riêng tư (n)
(Điểm: 0.32)
Question 18.
cao tầng, có nhiều tầng (adj, n)
(Điểm: 0.32)
Question 19.
nhà chọc trời (n)
(Điểm: 0.32)
Question 20.
thiết bị đọc thẻ (nphr)
(Điểm: 0.32)
Question 21.
bi quan (adj)
(Điểm: 0.32)
Question 22.
người đi bộ, khách bộ hành (n)
(Điểm: 0.32)
Question 23.
thành phố thông minh (nphr)
(Điểm: 0.32)
Question 24.
vườn trên sân thượng (nphr)
(Điểm: 0.32)
Question 25.
lạc quan (adj)
(Điểm: 0.32)
Question 26.
làn đường dành cho xe đạp (nphr)
(Điểm: 0.32)
Question 27.
chật ních, đông nghẹt (adj)
(Điểm: 0.32)
Question 28.
hoạt động, vận hành, chạy (máy) (v)
(Điểm: 0.32)
Question 29.
gồm người từ nhiều nước, gồm người tứ xứ (adj)
(Điểm: 0.32)
Question 30.
khu dân cư, vùng lân cận (n)
(Điểm: 0.32)
Question 31.
cư dân, người cư trú (n)
(Điểm: 0.32)