E11- GS- Unit 5- Vocab test

0%
0/31 câu
Write the English equivalents of these words.
Question 1.
Góp phần vào (v): to sth
(Điểm: 0.32)
Question 2.
Nhận thức (n):
(Điểm: 0.32)
Question 3.
Nạn đói (n):
(Điểm: 0.32)
Question 4.
Chất gây ô nhiễm (n):
(Điểm: 0.32)
Question 5.
Nhiên liệu hóa thạch (n):
(Điểm: 0.32)
Question 6.
Đất chăn nuôi, trồng trọt (n):
(Điểm: 0.32)
Question 7.
Người làm luật, nhà lập pháp (n):
(Điểm: 0.32)
Question 8.
Bầu khí quyển (n):
(Điểm: 0.32)
Question 9.
Hậu quả, kết quả (n):
(Điểm: 0.32)
Question 10.
Sự phá rừng (n):
(Điểm: 0.32)
Question 11.
Khí metan (CH4) (n):
(Điểm: 0.32)
Question 12.
Giữ nhiệt (adj):
(Điểm: 0.32)
Question 13.
Lưu lại, giam giữ lại (v):
(Điểm: 0.32)
Question 14.
Tờ rơi (n):
(Điểm: 0.32)
Question 15.
Thoát ra, phát thải (v):
(Điểm: 0.32)
Question 16.
Hạn hán (n):
(Điểm: 0.32)
Question 17.
Thuộc về sinh thái (adj):
(Điểm: 0.32)
Question 18.
Sự dọn dẹp, làm sạch (n):
(Điểm: 0.32)
Question 19.
Dễ bị tổn thương (adj):
(Điểm: 0.32)
Question 20.
Gây ra (v):
(Điểm: 0.32)
Question 21.
Bồ hóng (n):
(Điểm: 0.32)
Question 22.
Tràn dầu (n): Oil spill
(Điểm: 0.32)
Question 23.
Khí CO2 (n):
(Điểm: 0.32)
Question 24.
Hệ sinh thái (n):
(Điểm: 0.32)
Question 25.
Thảm họa (adj):
(Điểm: 0.32)
Question 26.
Phá hủy, giết (v):
(Điểm: 0.32)
Question 27.
Sự đa dạng (n):
(Điểm: 0.32)
Question 28.
Lượng khí CO2 thải ra hàng ngày của một cá nhân hoặc một nhà máy (n): Carbon footprint
(Điểm: 0.32)
Question 29.
Sự cân bằng (n):
(Điểm: 0.32)
Question 30.
Có liên quan đến nhiệt (adj):
(Điểm: 0.32)
Question 31.
Thấm, hút (v):
(Điểm: 0.32)
E11- GS- Unit 5- Vocab test - YourHomework