CHUYÊN ĐỀ 2

0%
0/15 câu

CHUYÊN ĐỀ 2

Câu 1. Chủ sở hữu công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi
(Điểm: 0.67)
Câu 2. Công ty TNHH hai thành viên trở lên có số lượng thành viên tối đa là
(Điểm: 0.67)
Câu 3. Công ty TNHH không được quyền thực hiện hoạt động nào sau đây?
(Điểm: 0.67)
Câu 4. Công ty TNHH một thành viên do ai làm chủ sở hữu?
(Điểm: 0.67)
Câu 5. Doanh nghiệp tư nhân có đặc điểm nào sau đây?
(Điểm: 0.67)
Câu 6. Điểm khác nhau cơ bản giữa công ty TNHH và doanh nghiệp tư nhân là
(Điểm: 0.67)
Câu 7. So với công ty cổ phần, công ty TNHH có hạn chế lớn nhất là
(Điểm: 0.67)
Câu 8. Ưu điểm nổi bật của công ty TNHH so với doanh nghiệp tư nhân là
(Điểm: 0.67)
Câu 9. Công ty TNHH hai thành viên trở lên phù hợp với đối tượng nào sau đây?
(Điểm: 0.67)
Câu 10. Việc chuyển nhượng vốn góp trong công ty TNHH hai thành viên trở lên thường
(Điểm: 0.67)
Câu 11. So với công ty hợp danh, công ty TNHH có ưu điểm là
(Điểm: 0.67)
Câu 12. Công ty cổ phần phù hợp hơn công ty TNHH khi doanh nghiệp
(Điểm: 0.67)
Câu 13. Nhược điểm của công ty TNHH so với doanh nghiệp tư nhân là
(Điểm: 0.67)
Câu 14. Điểm giống nhau giữa công ty TNHH và công ty cổ phần là
(Điểm: 0.67)
Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh các loại hình doanh nghiệp?
(Điểm: 0.67)