Sinh (Trắc nghiệm)

0%
0/232 câu

Trắc nghiệm "toàn tập" ( p1)

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu.
Câu 1. Những loại đường đơn (monosaccharide) nào trực tiếp tham gia vào cấu tạo nên các phân tử nucleic acid (DNA và RNA)?
(Điểm: 0.04)
Câu 2.Cho các ý sau: (1) Vùng nhân không có màng bao bọc. (2) Có ADN dạng vòng. (3) Có màng nhân. (4) Có hệ thống nội màng. --- Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân sơ?
(Điểm: 0.04)
Câu 3. Phospholipid có đặc điểm cấu tạo hóa học nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 4. Insulin là loại protein chức năng nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 5. Nhóm chất nào sau đây không được coi là một trong bốn nhóm phân tử sinh học quan trọng cấu tạo nên tế bào sống?
(Điểm: 0.04)
Câu 6. Theo mô hình khảm động, tính "khảm" của màng sinh chất được thể hiện rõ nhất qua:
(Điểm: 0.04)
Câu 7. Lựa chọn thứ tự sắp xếp đúng các cấp độ tổ chức từ đơn giản đến phức tạp trong cơ thể đa bào:
(Điểm: 0.04)
Câu 8. Dịch mật do gan tiết ra có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?
(Điểm: 0.04)
Câu 9. Các phân tử DNA dạng vòng nhỏ (plasmid) trong tế bào chất của vi khuẩn có vai trò gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 10. Hemoglobin, protein chính trong tế bào hồng cầu, đảm nhận vai trò thiết yếu nào trong cơ thể?
(Điểm: 0.04)
Câu 11. Đặc điểm cấu tạo nào của ti thể giúp tăng cường hiệu suất hô hấp tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 12. Chức năng sinh học quan trọng nhất của phân tử DNA đối với sự sống là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 13. Trong cấu trúc xoắn kép của DNA, base Guanine (G) liên kết bổ sung với base Cytosine (C) bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?
(Điểm: 0.04)
Câu 14. Enzyme amylase có chức năng cụ thể nào trong quá trình tiêu hóa thức ăn?
(Điểm: 0.04)
Câu 15. Đường đôi (disaccharide) được hình thành bằng cách nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 16. Trung thể ở tế bào động vật có vai trò cực kỳ quan trọng trong:
(Điểm: 0.04)
Câu 17. Protein đảm nhận những vai trò sống còn nào sau đây trong tế bào và cơ thể?
(Điểm: 0.04)
Câu 18. DNA của các loài sinh vật nhân sơ (vi khuẩn) thường tồn tại ở dạng cấu trúc nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 19. RNA vận chuyển (tRNA) có vai trò cụ thể nào trong quá trình dịch mã (tổng hợp protein)?
(Điểm: 0.04)
Câu 20. Albumin, một loại protein huyết thanh phổ biến, có vai trò sinh học chính nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 21. Trong các lĩnh vực sau, lĩnh vực nào thuộc nhóm ứng dụng rộng rãi của sinh học mà không chỉ giới hạn trong y tế?
(Điểm: 0.04)
Câu 22. Tế bào nhân sơ có khả năng trao đổi chất nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh chủ yếu là nhờ đặc điểm nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 23. Vì sao một sinh vật đơn bào như trùng roi xanh vẫn có thể tồn tại và thực hiện đầy đủ các chức năng sống cơ bản?
(Điểm: 0.04)
Câu 24. Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 25. Tinh bột, chất dự trữ năng lượng chính ở thực vật, là hỗn hợp của hai loại polysaccharide nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 26. Tập hợp một nhóm các tế bào cơ tim cùng phối hợp thực hiện chức năng co bóp tạo thành cấp độ tổ chức sống nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 27. Trong các loại lipid sau, loại nào là dạng lipid đơn giản nhất, chủ yếu dùng để dự trữ năng lượng?
(Điểm: 0.04)
Câu 28. Tập hợp các cá thể cùng loài cùng chung sống trong một không gian và thời gian xác định được gọi là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 29. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-G-A-T-C-G-A-A-T-G-C-C-T-A-G-C-T-A-3’
(Điểm: 0.04)
Câu 30. Thuộc tính nào của nước giúp cơ thể sinh vật có khả năng điều hòa và duy trì nhiệt độ ổn định?
(Điểm: 0.04)
Câu 31. Protein là đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, vậy đơn phân của chúng là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 32. Đặc tính nào của nguyên tử carbon cho phép nó tạo ra vô số các hợp chất hữu cơ đa dạng và phức tạp?
(Điểm: 0.04)
Câu 33. Bào quan duy nhất được tìm thấy trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 34. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-A-T-G-C-C-G-A-T-T-A-C-G-G-T-A-3'
(Điểm: 0.04)
Câu 35. Một nhà khoa học nuôi cấy vi khuẩn E. coli trong điều kiện tối ưu và nhận thấy chúng sinh sản rất nhanh. Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào nhân sơ giải thích rõ nhất cho tốc độ sinh sản này?
(Điểm: 0.04)
Câu 36. Sắp xếp các cấp độ sau: cơ thể, hệ cơ quan, mô, tế bào
(Điểm: 0.04)
Câu 37. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG có ti thể?
(Điểm: 0.04)
Câu 38. Vitamin nào sau đây, mặc dù là vi chất, nhưng về cấu trúc hóa học lại được xếp vào nhóm steroid?
(Điểm: 0.04)
Câu 39. Carotenoid có chức năng gì quan trọng trong quá trình sống của thực vật?
(Điểm: 0.04)
Câu 40. Vì sao nhân tế bào lại được xem là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 41. Chức năng chính của lông (nhung mao) ở tế bào nhân sơ là:
(Điểm: 0.04)
Câu 42. Loại đường pentose (đường 5 carbon) có trong đơn phân nucleotide cấu tạo nên DNA là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 43. Thành tựu nào sau đây là ứng dụng tiềm năng và mang tính đột phá của công nghệ sinh học trong tương lai, khác với các phương pháp truyền thống hay gây hại?
(Điểm: 0.04)
Câu 44. Hiện tượng nào mô tả việc một đoạn protein bị mất hoàn toàn chức năng sinh học sau khi tiếp xúc với nhiệt độ cao (ví dụ: đun nóng)?
(Điểm: 0.04)
Câu 45. Tính chất vật lí nào của nước cho phép một số loài côn trùng có thể đứng và di chuyển dễ dàng trên bề mặt nước?
(Điểm: 0.04)
Câu 46. Một người có nguy cơ bị thiếu máu do thiếu hụt nguyên tố hóa học nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 47. Chức năng quan trọng nhất của lỗ màng nhân là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 48. Chất nền ngoại bào ở tế bào động vật có chức năng nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 49. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?
(Điểm: 0.04)
Câu 50. Chức năng chính của lipid là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 51. Đơn vị cấu tạo cơ bản (monomer) của chuỗi carbohydrate là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 52. Việc phân loại vi khuẩn thành Gram dương và Gram âm có ý nghĩa thực tiễn quan trọng nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 53. Tế bào là đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ:
(Điểm: 0.04)
Câu 54. Quá trình nhân đôi DNA có tác dụng gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 55. Protein không có chức năng nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 56. Base nào thuộc nhóm pyrimidine?
(Điểm: 0.04)
Câu 57. Tính chất vật lý đặc biệt nào của phospholipid giúp nó có vai trò quan trọng trong cấu trúc màng sinh học?
(Điểm: 0.04)
Câu 58. Trong cơ thể người, quá trình tiêu hóa thức ăn phức tạp là kết quả của hoạt động nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 59. Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong chất nền (stroma) của lục lạp?
(Điểm: 0.04)
Câu 60. Thế giới sống không ngừng tiến hóa trên cơ sở nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 61. Nhóm bào quan nào thuộc hệ thống nội màng, hoạt động liên quan trực tiếp đến nhau trong việc chế biến và phân phối protein tiết ra ngoài tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 62. DNA (Acid Deoxyribonucleic) gồm các loại base nitrogen nào tham gia cấu tạo?
(Điểm: 0.04)
Câu 63. Các phân tử sinh học quan trọng được hình thành chủ yếu thông qua quá trình nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 64. Điểm khác biệt chính giữa các amino acid khác nhau nằm ở thành phần cấu tạo nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 65. Vì sao các phân tử sinh học (biomolecules) lại đóng vai trò cực kỳ thiết yếu đối với sự sống?
(Điểm: 0.04)
Câu 66. Protein có tính đặc thù cao (đặc trưng cho từng loài, từng cơ thể) là do yếu tố nào quyết định?
(Điểm: 0.04)
Câu 67. RNA (Acid Ribonucleic) gồm các loại base nitrogen nào tham gia cấu tạo?
(Điểm: 0.04)
Câu 68. Khi làm tiêu bản để quan sát trùng giày dưới kính hiển vi, học sinh đang sử dụng phương pháp nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 69. Đặc điểm chung nổi bật về tính chất vật lý của tất cả các loại lipid là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 70. Dầu thực vật có đặc điểm cấu tạo và trạng thái vật lý nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 71. Phân tử đường saccharose (đường mía) là sự kết hợp của hai loại đường đơn nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 72. Một loại enzyme quan trọng ngừng hoạt động do sự thiếu hụt một nguyên tố vi lượng. Nguyên tố nào có khả năng là nguyên nhân?
(Điểm: 0.04)
Câu 73. Chức năng của phân tử tRNA là
(Điểm: 0.04)
Câu 74. Chọn mạch bổ sung có trình tự nucleotide và chiều (polarity) phù hợp với mạch gốc DNA sau: Mạch 1: 5'-A-G-C-T-A-G-C-G-T-A-C-G-T-A-A-T-G-C-3'
(Điểm: 0.04)
Câu 75. DNA của các loài sinh vật nhân thực thường tồn tại ở dạng cấu trúc nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 76. Đối với sinh vật đa bào, hoạt động sống của cơ thể là:
(Điểm: 0.04)
Câu 77. Mỡ động vật thường có đặc điểm cấu tạo hóa học nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 78. Sắp xếp các cấp độ sau theo thứ tự tăng dần về mức độ tổ chức trong tự nhiên: quần thể, quần xã, hệ sinh thái
(Điểm: 0.04)
Câu 79. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-G-G-C-A-T-T-A-G-C-T-A-C-G-G-T-A-A-3'
(Điểm: 0.04)
Câu 80. Estrogen (hormone sinh dục nữ) và testosterone (hormone sinh dục nam) thuộc nhóm phân tử sinh học nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 81. Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein được mô tả như thế nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 82. Chức năng sinh học quan trọng nhất của nhóm chất carbohydrate đối với cơ thể sống là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 83. Một chu kỳ xoắn hoàn chỉnh của phân tử DNA (ở dạng B-DNA) có bao nhiêu cặp nucleotide?
(Điểm: 0.04)
Câu 84. Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu?
(Điểm: 0.04)
Câu 85. Cấu trúc nào đảm bảo sự lưu thông xuyên suốt giữa các tế bào thực vật với nhau?
(Điểm: 0.04)
Câu 86. Có bao nhiêu loại amino acid tiêu chuẩn được sử dụng để tổng hợp nên hầu hết các loại protein trong tự nhiên?
(Điểm: 0.04)
Câu 87. Tế bào lông hút ở rễ thực vật thường có không bào lớn với chức năng đặc trưng là:
(Điểm: 0.04)
Câu 88. Sự hiện diện của các glycoprotein đặc trưng trên màng sinh chất có vai trò chủ yếu trong chức năng nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 89. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-T-A-C-G-G-A-T-C-G-T-A-A-G-C-C-T-3'
(Điểm: 0.04)
Câu 90. Tế bào thần kinh được xếp vào cấp độ tổ chức sống cơ bản nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 91. Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất có ý nghĩa gì đối với tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 92. Đường glucose, nguồn năng lượng chính cho cơ thể, có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 93. Chất nhiễm sắc (chromatin) bên trong nhân tế bào có bản chất là:
(Điểm: 0.04)
Câu 94. Tỉ lệ phần trăm khối lượng của các nguyên tố đa lượng trong cơ thể sinh vật là bao nhiêu?
(Điểm: 0.04)
Câu 95. Nhận định nào dưới đây mô tả đầy đủ và chính xác nhất về các đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?
(Điểm: 0.04)
Câu 96. Nhân tế bào được bao bọc bởi:
(Điểm: 0.04)
Câu 97. Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?
(Điểm: 0.04)
Câu 98. Phát biểu nào không đúng khi nói về học thuyết tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 99. Việc xác định các đặc điểm bên ngoài (hình thái) của lá cây nhằm mục đích phân loại thực vật chủ yếu dựa trên phương pháp nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 100. Thành phần hóa học chủ yếu cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào nhân sơ là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 101. Đường fructose có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 102. Nguyên tố nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong khối lượng chất khô của tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 103. Đặc điểm nào dưới đây là điểm chung giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
(Điểm: 0.04)
Câu 104. Trong các loại protein của màng sinh chất, loại nào có vai trò quan trọng trong việc nhận tín hiệu từ môi trường ngoài đưa vào tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 105. Thứ tự đúng các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của một vi khuẩn Gram âm điển hình là:
(Điểm: 0.04)
Câu 106. Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi
(Điểm: 0.04)
Câu 107. Sự thống nhất về nguồn gốc của các loài sinh vật trên Trái Đất là bằng chứng cho nguyên lý nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 108. Amino acid không thay thế là loại mà cơ thể sinh vật có đặc điểm nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 109. Bào quan nào sau đây có chức năng chuyển hóa lipid và khử độc H₂O₂?
(Điểm: 0.04)
Câu 110. Maltose (đường mạch nha) được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong tự nhiên?
(Điểm: 0.04)
Câu 111. Nhóm nguyên tố nào sau đây đều là nguyên tố đa lượng?
(Điểm: 0.04)
Câu 112. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
(Điểm: 0.04)
Câu 113. Lý do chính nào khiến tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
(Điểm: 0.04)
Câu 114. Carbohydrate, hay còn gọi là đường và tinh bột, được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học cơ bản nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 115. Khung xương tế bào được cấu tạo từ các vi ống, vi sợi và sợi trung gian có chức năng:
(Điểm: 0.04)
Câu 116. Bào quan nào sau đây KHÔNG được bao bọc bởi màng?
(Điểm: 0.04)
Câu 117. Cấu trúc bậc 3 của protein là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 118. Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 119. Những loại lipid nào đóng vai trò là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng sinh chất tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 120. Cấu trúc không gian đặc trưng của phân tử DNA trong tế bào nhân thực là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 121. Loại đường đa nào là thành phần cấu trúc chính tạo nên thành tế bào của các loài thực vật?
(Điểm: 0.04)
Câu 122. Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?
(Điểm: 0.04)
Câu 123. Chức năng chính của lysosome ở tế bào động vật là:
(Điểm: 0.04)
Câu 124. Nếu một tế bào động vật bị thiếu trung thể, khả năng sống sót của tế bào bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất ở quá trình nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 125. Nếu một tế bào thực vật bị thiếu Bộ máy Golgi, điều gì sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp?
(Điểm: 0.04)
Câu 126. Đặc điểm nổi bật nào KHÔNG phải của tế bào nhân sơ?
(Điểm: 0.04)
Câu 127. “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
(Điểm: 0.04)
Câu 128. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng:
(Điểm: 0.04)
Câu 129. Việc các tế bào chuyên biệt ở dạ dày có khả năng tiết ra enzyme pepsinogen và acid HCl một cách có kiểm soát minh chứng cho đặc điểm nào của tổ chức sống?
(Điểm: 0.04)
Câu 130. Vai trò nào sau đây không phải là chức năng chính của nước trong cấu tạo và hoạt động sống của tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 131. Loại đường đa nào có vai trò cấu tạo nên bộ xương ngoài cứng chắc của các loài côn trùng và giáp xác?
(Điểm: 0.04)
Câu 132. Sắp xếp các cấp độ cơ bản sau theo đúng trật tự từ thấp đến cao:
(Điểm: 0.04)
Câu 133. Khái niệm đường đa (polysaccharide) dùng để chỉ các loại carbohydrate được cấu tạo từ bao nhiêu đơn phân đường đơn liên kết lại với nhau?
(Điểm: 0.04)
Câu 134. Protein không có chức năng nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 135. Trong các base nitrogen, nhóm purine bao gồm những loại nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 136. Tim là một cấu trúc thực hiện chức năng cụ thể, vậy nó thuộc cấp độ tổ chức nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 137. Nucleic acid (DNA và RNA) là đại phân tử sinh học được cấu tạo tuân theo nguyên tắc nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 138. Khả năng liên tục trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường là đặc điểm chính của nguyên tắc nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 139. Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?
(Điểm: 0.04)
Câu 140. Các hoạt động sống như chuyển hóa, sinh trưởng, sinh sản… diễn ra ở đâu?
(Điểm: 0.04)
Câu 141. Cấu trúc bậc 4 của protein được hình thành khi nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 142. Chức năng chính của ribosome trong tế bào nhân thực là:
(Điểm: 0.04)
Câu 143. Lactose, loại đường chính có trong sữa, được tìm thấy cụ thể ở nguồn nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 144. Phân tử nào sau đây có chức năng ổn định cấu trúc và duy trì tính ổn định của màng sinh chất?
(Điểm: 0.04)
Câu 145. Vùng nhân của tế bào nhân sơ có cấu tạo gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng liên kết với nhiều loại protein khác nhau, và đặc biệt là:
(Điểm: 0.04)
Câu 146. DNA có chức năng gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 147. Cấu trúc không gian bậc hai của protein được giữ vững ổn định chủ yếu nhờ loại liên kết hóa học nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 148. Lục lạp và ti thể là hai bào quan có màng kép. Điểm khác biệt cơ bản về cấu tạo màng giữa chúng là:
(Điểm: 0.04)
Câu 149. Hệ tiêu hoá, bao gồm nhiều cơ quan phối hợp hoạt động, được phân loại ở cấp độ tổ chức nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 150. Cấu tạo hóa học cơ bản của nhóm lipid steroid bao gồm những thành phần nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 151. Đặc tính nào giúp các cơ thể sống duy trì sự ổn định và điều hòa các hoạt động bên trong?
(Điểm: 0.04)
Câu 152. Thụ thể (receptor) là protein có vai trò tiếp nhận tín hiệu, chúng thường nằm ở vị trí nào trong tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 153. Đặc điểm nào mô tả việc các bộ phận tương tác tạo nên đặc tính nổi trội ở cấp tổ chức sống cao hơn?
(Điểm: 0.04)
Câu 154. Một công ty muốn phát triển các giống cây trồng có khả năng chịu hạn tốt hơn. Lĩnh vực khoa học nào sau đây phù hợp nhất để thực hiện mục tiêu này?
(Điểm: 0.04)
Câu 155. Hiện tượng biến tính protein (mất cấu trúc không gian và chức năng) xảy ra dưới tác động của các yếu tố nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 156. Sáp, một dạng lipid có tính kị nước cao, thường được tìm thấy ở vị trí nào trong tự nhiên?
(Điểm: 0.04)
Câu 157. Roi (tiên mao) ở một số tế bào nhân sơ có chức năng di chuyển và được cấu tạo từ loại chất nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 158. Một tế bào gan cần hoạt động khử độc mạnh. Bào quan nào sau đây sẽ phát triển mạnh và hoạt động tích cực nhất?
(Điểm: 0.04)
Câu 159. Ribosome trong tế bào nhân thực có loại nào sau đây và nằm ở vị trí nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 160. RNA ribosome (rRNA) có vai trò gì trong cấu trúc và chức năng của tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 161. Khi một đại thực bào (tế bào bảo vệ) tiêu diệt vi khuẩn bằng cách nuốt chúng vào bên trong, bào quan nào sẽ được huy động để phân hủy vi khuẩn đó?
(Điểm: 0.04)
Câu 162. Hai đại diện chính của sinh vật nhân sơ là:
(Điểm: 0.04)
Câu 163. Một đơn phân nucleotide có cấu tạo đầy đủ gồm những thành phần nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 164. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
(Điểm: 0.04)
Câu 165. Sinh vật đơn bào có đặc điểm nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 166. Vai trò chính của Bộ máy Golgi là:
(Điểm: 0.04)
Câu 167. Trong cấu trúc xoắn kép của DNA, base Adenine (A) liên kết bổ sung với base Thymine (T) bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?
(Điểm: 0.04)
Câu 168. Đặc điểm cấu tạo nào của dầu thực vật khiến chúng thường tồn tại ở trạng thái lỏng trong nhiệt độ thường?
(Điểm: 0.04)
Câu 169. Đơn vị cấu tạo cơ bản (monomer) nên các phân tử nucleic acid là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 170. Đặc điểm cấu tạo của thành tế bào thực vật khác gì so với thành tế bào nấm?
(Điểm: 0.04)
Câu 171. Phân tử sinh học nào có chức năng chính trong việc lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ?
(Điểm: 0.04)
Câu 172. Chức năng nào sau đây là bao quát nhất và đầy đủ nhất về màng sinh chất của tế bào nhân sơ?
(Điểm: 0.04)
Câu 173. Quá trình thử nghiệm các loại thuốc mới hoặc phương pháp điều trị trên động vật hoặc người cần phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc cốt lõi nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 174. Tế bào nhân sơ có kích thước trung bình nằm trong khoảng nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 175. RNA thông tin (mRNA) có vai trò cụ thể nào trong quá trình tổng hợp protein?
(Điểm: 0.04)
Câu 176. Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?
(Điểm: 0.04)
Câu 177. Nếu tế bào nhân sơ bị mất đi một trong ba thành phần chính (Màng tế bào, Tế bào chất, Vùng nhân) thì điều gì có khả năng xảy ra?
(Điểm: 0.04)
Câu 178. Chiều cao của một chu kỳ xoắn DNA (khoảng cách giữa hai cặp base kế tiếp) là bao nhiêu?
(Điểm: 0.04)
Câu 179. Loại đường pentose (đường 5 carbon) có trong đơn phân nucleotide cấu tạo nên RNA là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 180. Tỉ lệ phần trăm khối lượng của các nguyên tố vi lượng trong cơ thể sinh vật là bao nhiêu?
(Điểm: 0.04)
Câu 181. Việc tế bào nhân sơ chỉ chứa bào quan ribosome 70S trong tế bào chất nói lên điều gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 182. Đâu không phải là nội dung của học thuyết tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 183. Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
(Điểm: 0.04)
Câu 184. Chọn mạch bổ sung phù hợp cho mạch DNA gốc sau: Mạch 1: 5'-C-G-T-A-A-G-C-T-G-C-C-A-T-G-A-3'
(Điểm: 0.04)
Câu 185. Điểm khác biệt cơ bản về cấu tạo thành tế bào giữa vi khuẩn Gram dương (Gr+) và vi khuẩn Gram âm (Gr-) là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 186. Mối quan hệ và sự tương tác qua lại giữa các loài sinh vật khác nhau cùng sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 187. Lưới nội chất hạt (Rough ER) có chức năng chủ yếu là:
(Điểm: 0.04)
Câu 188. Một học sinh muốn kiểm tra ảnh hưởng của ánh sáng đến sự nảy mầm của hạt. Phương pháp khoa học phù hợp nhất để thiết kế thí nghiệm này là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 189. Việc sản xuất các loại thực phẩm chức năng hoặc thuốc từ nguồn gốc vi sinh vật là một ứng dụng tiêu biểu của ngành nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 190. Bào quan nào sau đây có chứa ribosome 70S?
(Điểm: 0.04)
Câu 191. Chức năng sinh học chính của lipid trong cơ thể sống là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 192. Lipid (chất béo) được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố hóa học cơ bản nào trong bảng tuần hoàn?
(Điểm: 0.04)
Câu 193. Vỏ nhầy bao bọc bên ngoài một số tế bào nhân sơ có chức năng bảo vệ và được cấu tạo chủ yếu từ?
(Điểm: 0.04)
Câu 194. Những loại đường đơn phổ biến và quan trọng nhất trong tự nhiên bao gồm những chất nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 195. Tính tổng số liên kết hydrogen có trong một phân tử DNA dài 1000 cặp nucleotide, biết rằng tỷ lệ cặp A-T chiếm 40% tổng số cặp?
(Điểm: 0.04)
Câu 196. Bào tương, thành phần chiếm gần 50% khối lượng tế bào chất, chủ yếu được cấu tạo từ:
(Điểm: 0.04)
Câu 197. Đặc điểm cấu tạo phức tạp của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:
(Điểm: 0.04)

TRẮC NGHIỆM (p2)

Câu 198. Đặc điểm nào sau đây không phải là tính chất của enzim (enzyme)?
(Điểm: 0.04)
Câu 199. Khung xương tế bào không sở hữu đặc điểm chức năng nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 200. Nhận định nào dưới đây không phải là chức năng chính xác của bộ máy Gôngi?
(Điểm: 0.04)
Câu 201. Để nhận biết và phân biệt các tế bào "ta" với tế bào "lạ", hệ miễn dịch cơ thể người chủ yếu dựa vào thành phần nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 202. Khi bị viêm họng hoặc đau răng sâu, việc ngậm nước muối loãng có tác dụng hạn chế bệnh. Hiệu quả này có được là do nước muối loãng đã làm cho:
(Điểm: 0.04)
Câu 203. Nếu màng của lysosome bị vỡ đột ngột, hậu quả tức thì đối với tế bào sẽ là:
(Điểm: 0.04)
Câu 204. Tổng lượng năng lượng ATP mà tế bào thu được một cách trực tiếp khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là bao nhiêu?
(Điểm: 0.04)
Câu 205. Môi trường đẳng trương được định nghĩa là môi trường có nồng độ chất tan như thế nào so với nồng độ chất tan bên trong tế bào?
(Điểm: 0.04)
Câu 206. Lục lạp và ti thể là hai bào quan có khả năng tự tổng hợp protein cho riêng mình. Khả năng này có được là do chúng:
(Điểm: 0.04)
Câu 207. Tiến hành thí nghiệm: Ủ 10 hạt ngô (đều có khả năng nảy mầm) trong hai ngày cho nảy mầm, sau đó tách lấy 10 phôi. Cho 5 phôi vào ống nghiệm, đun sôi cách thủy trong 5 phút. Tiến hành ngâm cả 10 phôi này lên kính hiển vi để quan sát (có sử dụng thuốc nhuộm iốt). Kết quả mẫu thí nghiệm có màu xanh là:
(Điểm: 0.04)
Câu 208. Nói về phân tử ATP, phát biểu nào sau đây là không đúng?
(Điểm: 0.04)
Câu 209. Cholesterol được tổng hợp chủ yếu tại bào quan nào trong tế bào gan?
(Điểm: 0.04)
Câu 210. Tế bào có thể tự điều chỉnh tốc độ của các quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 211. Đối với tế bào ở cánh hoa, không bào đảm nhận vai trò chức năng chính nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 212.Trong tế bào, ribosome chỉ thực hiện chức năng tổng hợp protein khi:
(Điểm: 0.04)
Câu 213. Khi xào rau, nếu cho muối quá sớm (lúc rau chưa chín) thường làm cho cọng rau bị teo tóp và trở nên dai. Nguyên nhân giải thích cho hiện tượng này là vì:
(Điểm: 0.04)
Câu 214. Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
(Điểm: 0.04)
Câu 215. Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào những hoạt động chính nào trong các việc sau: (1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể. (2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào. (3) Vận chuyển các chất qua màng. (4) Sinh công cơ học.
(Điểm: 0.04)
Câu 216. Đặc điểm cấu trúc nào chỉ có mặt ở ty thể mà không tồn tại ở lục lạp?
(Điểm: 0.04)
Câu 217. Trình tự chính xác các bào quan tham gia vào quá trình sản xuất và bài tiết một protein ra khỏi tế bào là:
(Điểm: 0.04)
Câu 218. Một phân tử ATP chứa bao nhiêu liên kết cao năng?
(Điểm: 0.04)
Câu 219. Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng (quang hợp). Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là:
(Điểm: 0.04)
Câu 220. Nước được vận chuyển qua màng tế bào chủ yếu nhờ cơ chế nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 221. Vùng cấu trúc không gian đặc biệt trên bề mặt enzyme chuyên biệt để liên kết tạm thời với cơ chất được gọi là:
(Điểm: 0.04)
Câu 222. Nhập bào (Endocytosis) được mô tả là phương thức vận chuyển nào sau đây?
(Điểm: 0.04)
Câu 223. Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại ở dạng nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 224. Ở sinh vật nhân sơ không có bào quan ty thể, quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở những vị trí nào?
(Điểm: 0.04)
Câu 225. Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược chiều gradient nồng độ) là cơ chế gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 226. Điểm khác biệt rõ rệt giữa lưới nội chất hạt so với lưới nội chất trơn là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 227. Rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào thì rau có thể tươi trở lại. Nguyên nhân của hiện tượng này là vì:
(Điểm: 0.04)
Câu 228. Ở ống thận, nồng độ glucose trong nước tiểu thấp hơn trong máu, nhưng glucose vẫn được tái hấp thu trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là:
(Điểm: 0.04)
Câu 229. Có các nhận định sau về lục lạp và ti thể. Nhận định nào sau đây là không đúng?
(Điểm: 0.04)
Câu 230. Điều kiện cần và đủ để cơ chế vận chuyển thụ động có tính chọn lọc qua kênh protein xảy ra là gì?
(Điểm: 0.04)
Câu 231. Mô tả nào sau đây về cấu trúc và thành phần của riboxom là đúng?
(Điểm: 0.04)
Câu 232. Phát biểu nào sau đây về quá trình quang hợp là đúng?
(Điểm: 0.04)