E11- GS- Unit 4- lý thuyết về danh động từ V-ing
0%
0/41 câu
Đọc và chọn đáp án đúng.! <
Question 1. Cấu trúc “succeed in + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 2. Cấu trúc “enjoy + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 3. Cấu trúc “admit + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 4. Cấu trúc “delay/ postpone + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 5. Cấu trúc “Have difficulty (in) mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 6.V-ing trong câu ví dụ sau đóng vai trò làm gì? “Her dream job is teaching English.”
(Điểm: 0.24)
Question 7. Gerund hay V-ing được gọi là Danh động từ được dùng như 1 danh từ. Nó có thể là chủ ngữ của câu, bổ ngữ cho động từ “to be và tân ngữ của một số động từ.
(Điểm: 0.24)
Question 8. Trong câu sau đây: Learning English is fun., “Learning” đóng vai trò làm gì?
(Điểm: 0.24)
Question 9. Cấu trúc “insist on + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 10. Cấu trúc “congratulate sb on + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 11. Cấu trúc “avoid + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 12. Cấu trúc “can’t stand/ can’t bear V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 13. Cấu trúc “mind + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 14. Cấu trúc “accuse sb of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 15. Cấu trúc “can’t help V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 16. Cấu trúc “Spend/ waste time/money + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 17.V-ing trong câu ví dụ sau đóng vai trò làm gì? “My father’s work involves travelling around the reason.”
(Điểm: 0.24)
Question 18. Cấu trúc “There’s no point (in) + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 19. Cấu trúc “try V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 20. Cấu trúc “keep + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 21. Cấu trúc Be/ get used to + V-ing đồng nghĩa với cấu trúc Be/ get accustomed to + V-ing và đều có nghĩa tiếng Việt là “quen với (việc làm gì)”
(Điểm: 0.24)
Question 22. Cấu trúc “mean V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 23. Cấu trúc nào mang nét nghĩa tiếng Việt là “bận rộn (với việc gì)”?
(Điểm: 0.24)
Question 24. Cấu trúc “apologize to sb for + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 25. Cấu trúc see/ hear/ smell/ feel/ notice/ watch + Object + V-ing được dùng khi _____.
(Điểm: 0.24)
Question 26. Cấu trúc “look forward to + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 27. Cấu trúc “suggest + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 28. Gerund hay V-ing không đi sau giới từ.
(Điểm: 0.24)
Question 29. Cấu trúc “dream of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 30. Cấu trúc “need V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 31. Cấu trúc “suspect sb of + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 32. Cấu trúc “approve/ disapprove of…+ V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 33. Cấu trúc “feel like + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 34. Cấu trúc “object to + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 35. Cấu trúc “consider + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 36. Cấu trúc “It’s no use / It’s no good + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 37. Cấu trúc “stop V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 38. Cấu trúc “finish + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 39. Cấu trúc “remember/ forget/ regret V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 40. Cấu trúc “advise/ allow/ permit + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)
Question 41. Cấu trúc “It’s (not) worth + V-ing mang nét nghĩa tiếng Việt nào?
(Điểm: 0.24)