E11- GS- Unit 4- Vocab test
0%
0/39 câu
Write the English equivalents of these words.
Question 1.
xin việc, ứng cử (v): (for)
(Điểm: 0.26)
Question 2.
phát sóng trực tiếp (v):
(Điểm: 0.26)
Question 3.
sự đề nghị, đề xuất (n):
(Điểm: 0.26)
Question 4.
mở mang tầm mắt (adj):
(Điểm: 0.26)
Question 5.
sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm (n):
(Điểm: 0.26)
Question 6.
cộng đồng (n):
(Điểm: 0.26)
Question 7.
danh dự (n), thể hiện lòng tôn kính (v):
(Điểm: 0.26)
Question 8.
hội nghị (n):
(Điểm: 0.26)
Question 9.
vùng, miền (n):
(Điểm: 0.26)
Question 10.
tình nguyện, tình nguyện viên (n):
(Điểm: 0.26)
Question 11.
hiện hành, đang lưu hành (adj):
(Điểm: 0.26)
Question 12.
củng cố; tăng cường (v):
(Điểm: 0.26)
Question 13.
khối, khối liên minh (n):
(Điểm: 0.26)
Question 14.
khẩu hiệu, phương châm (n):
(Điểm: 0.26)
Question 15.
duy trì (v):
(Điểm: 0.26)
Question 16.
hiến pháp: (n)
(Điểm: 0.26)
Question 17.
sự can thiệp (n):
(Điểm: 0.26)
Question 18.
nguyên tắc (n):
(Điểm: 0.26)
Question 19.
tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu (n):
(Điểm: 0.26)
Question 20.
ở trong, bên trong (adj):
(Điểm: 0.26)
Question 21.
đề xuất, đề nghị (v):
(Điểm: 0.26)
Question 22.
học bổng (n):
(Điểm: 0.26)
Question 23.
ủng hộ (v): = uphold (v)
(Điểm: 0.26)
Question 24.
(thuộc) khu vực, vùng (adj):
(Điểm: 0.26)
Question 25.
mối quan hệ; mối liên quan (n):
(Điểm: 0.26)
Question 26.
chính thức (adj):
(Điểm: 0.26)
Question 27.
tầm nhìn (n):
(Điểm: 0.26)
Question 28.
kĩ năng lãnh đạo (np):
(Điểm: 0.26)
Question 29.
sự trao đổi văn hóa (np):
(Điểm: 0.26)
Question 30.
sự đoàn kết (n):
(Điểm: 0.26)
Question 31.
đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng (v):
(Điểm: 0.26)
Question 32.
nhà tài trợ (n):
(Điểm: 0.26)
Question 33.
cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp (n):
(Điểm: 0.26)
Question 34.
chính trị (n):
(Điểm: 0.26)
Question 35.
thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá (v):
(Điểm: 0.26)
Question 36.
duyên dáng, yêu kiều (adj)
(Điểm: 0.26)
Question 37.
vấn đề (n):
(Điểm: 0.26)
Question 38.
người đại diện (n):
(Điểm: 0.26)
Question 39.
sự ổn định (n):
(Điểm: 0.26)