COLLOCATION 1
0%
0/69 câu
Question 1. _____ a standard : đạt tiêu chuẩn
(Điểm: 0.14)
Question 2. _____ sb’s compensation for : trả đền bù cho
(Điểm: 0.14)
Question 3. _____ responsibility for: chịu trách nhiệm về
(Điểm: 0.14)
Question 4. _____ as a surprise: ngạc nhiên
(Điểm: 0.14)
Question 5. _____ the way for: chuẩn bị, mở đường cho
(Điểm: 0.14)
Question 6. _____ dividents
(Điểm: 0.14)
Question 7. _____ someone under pressure : gây áp lực
(Điểm: 0.14)
Question 8. _____ a cold : bị cảm lạnh
(Điểm: 0.14)
Question 9. _____ in mind = keep in mind: nhớ
(Điểm: 0.14)
Question 10. _____ sight of: nhìn thấy
(Điểm: 0.14)
Question 11. _____ promise: thất hứa
(Điểm: 0.14)
Question 12. _____ demands : Đáp ứng những nhu cầu
(Điểm: 0.14)
Question 13. _____ a compliment to : khen ai
(Điểm: 0.14)
Question 14. _____ a complaint : phàn nàn
(Điểm: 0.14)
Question 15. _____ emphasis on: nhấn mạnh
(Điểm: 0.14)
Question 16. _____ someone a compliment : khen
(Điểm: 0.14)
Question 17. _____ one’s attention thu hút sự chú ý
(Điểm: 0.14)
Question 18. ______ one’s pride: dẹp bỏ lòng tự ái
(Điểm: 0.14)
Question 19. ______sight of: để mắt đến ai, canh chừng ai
(Điểm: 0.14)
Question 20. _____ someone’s need
(Điểm: 0.14)
Question 21. _____ into tears: òa lên khóc
(Điểm: 0.14)
Question 22. _____ record : phá kỉ lục
(Điểm: 0.14)
Question 23. _____ to an end: kết thúc
(Điểm: 0.14)
Question 24. _____ the word: tiết lộ điều gì
(Điểm: 0.14)
Question 25. _____ requirements for: đạt yêu cầu cho
(Điểm: 0.14)
Question 26. _____ the ice: làm cho không khí vui vẻ
(Điểm: 0.14)
Question 27. _____ respect to: tôn trọng ai (respect)
(Điểm: 0.14)
Question 28. _____ a striking resemblance to: cực kì giống
(Điểm: 0.14)
Question 29. _____ up with : bắt kịp, đuổi kịp
(Điểm: 0.14)
Question 30. _____ a need: đáp ứng nhu cầu
(Điểm: 0.14)
Question 31. _____ even : hòa vốn
(Điểm: 0.14)
Question 32. _____ a habit: từ bỏ 1 thói quen
(Điểm: 0.14)
Question 33. _____ fire: bắt lửa
(Điểm: 0.14)
Question 34. _____ eyes: bắt mắt, thu hút sự chú ý
(Điểm: 0.14)
Question 35. _____ (no) reference to : đề cập đến
(Điểm: 0.14)
Question 36. _____ an end to: chấm dứt
(Điểm: 0.14)
Question 37. _____ a stop to
(Điểm: 0.14)
Question 38. _____ something into consideration: cân nhắc
(Điểm: 0.14)
Question 39. _____ profit
(Điểm: 0.14)
Question 40. _____ the law : phá luật
(Điểm: 0.14)
Question 41. _____ one’s balance: mất thăng bằng
(Điểm: 0.14)
Question 42. _____ allowance for: xét đến, chiếu cố
(Điểm: 0.14)
Question 43. _____ a comparison : so sánh
(Điểm: 0.14)
Question 44. _____ a choice : chọn lựa
(Điểm: 0.14)
Question 45. _____ attention to : chú ý đến
(Điểm: 0.14)
Question 46. _____ tears: rơi lệ
(Điểm: 0.14)
Question 47. _____ one’s words: nuốt lời
(Điểm: 0.14)
Question 48. _____ into existence : ra đời
(Điểm: 0.14)
Question 49. _____ the budget: cân bằng ngân sách
(Điểm: 0.14)
Question 50. _____ a start: bắt đầu
(Điểm: 0.14)
Question 51. _____ a landing: đáp cánh
(Điểm: 0.14)
Question 52. ____ sth into practice thực thi điều gì
(Điểm: 0.14)
Question 53. _____ one’s expectation : giống như mong đợi
(Điểm: 0.14)
Question 54. _____ to conclusion: kết luận
(Điểm: 0.14)
Question 55. _____ one’s heart: làm tan nát con tim
(Điểm: 0.14)
Question 56. _____ a visit/ call to : thăm ai
(Điểm: 0.14)
Question 57. _____ into laugh: phá lên cười
(Điểm: 0.14)
Question 58. _____ use of : dùng, tận dụng
(Điểm: 0.14)
Question 59. _____ changes : thay đổi
(Điểm: 0.14)
Question 60. _____ someone red-handed: bắt quả tang
(Điểm: 0.14)
Question 61. _____ a comment : nhận xét
(Điểm: 0.14)
Question 62. _____ headlines: tin tức quan trọng
(Điểm: 0.14)
Question 63. _____ a balance between: tìm cách thỏa hiệp giữa
(Điểm: 0.14)
Question 64. _____ an announcement : thông báo
(Điểm: 0.14)
Question 65. _____ a passing resemblance to: hơi giống cái gì, ai
(Điểm: 0.14)
Question 66. _____ a contribution : đóng góp
(Điểm: 0.14)
Question 67. _____ pressure on: tạo áp lực cho
(Điểm: 0.14)
Question 68. _____ one’s balance: giữ thăng bằng
(Điểm: 0.14)
Question 69. _____ up to one’s expectation : đúng như mong chờ
(Điểm: 0.14)