Sinh (44Trả lời ngắn)
0%
0/44 câu
Trả lời nhanh
Câu 1. Trong những chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, những chất nào có bản chất là Steroid?
Hãy xếp theo thứ tự trước sau? ( từ bé tới lớn, ví dụ: 1245)
(1) Hormon sinh dục. (2) Cholesterol. (3) Phospholipid.
(4) Vitamin A, D, E, K. (5) Dịch tụy. (6) Dịch mật.
Câu 2. Nguyên tố đa lượng là nguyên tố chiếm ………% khối lượng cơ thể sống? ( NHỚ DẤU BÉ/ LỚN < , > ) (nếu có số thập phân thì dùng dấu “,”)
Hãy xếp theo thứ tự trước sau? ( từ bé tới lớn, ví dụ: 1245)
(1) Hormon sinh dục. (2) Cholesterol. (3) Phospholipid.
(4) Vitamin A, D, E, K. (5) Dịch tụy. (6) Dịch mật.
Câu 2. Nguyên tố đa lượng là nguyên tố chiếm ………% khối lượng cơ thể sống? ( NHỚ DẤU BÉ/ LỚN < , > ) (nếu có số thập phân thì dùng dấu “,”)
Câu 1.
(Điểm: 0.23)
Câu 2.
(Điểm: 0.23)

Câu 3: So sánh sự khác nhau trong cấu trúc của Ty thể và Lục lạp, có bao nhiêu cặp so sánh sau đây đúng với thực tế?
Câu 3.
(Điểm: 0.23)

Câu 4: Trong so sánh cấu tạo TB nhân sơ và TB nhân thực, có bao cặp so sánh trong hình là hợp lý và đúng với cấu tạo và đặc điểm của chúng?
Câu 4.
(Điểm: 0.23)
Bài 1: Một đoạn DNA có 1000 cặp nucleotide. (nếu có số thập phân thì dùng dấu “,”)
a) Đoạn DNA này có (5) nucleotide.
b) Nếu mỗi chu kỳ xoắn gồm 10 cặp, đoạn DNA có (6) chu kỳ xoắn.
c) Chiều dài đoạn DNA là (7) Å.
d) Chiều dài đoạn DNA là (8) µm. (1 Å = 10^(-1) nm = 10^(-4) µm = 10^(-7) mm)
Bài 2. Một đoạn DNA có 60% G–C và 40% A–T, gồm 1500 cặp nucleotide.
a) Số liên kết hydrogen là (9) .
b) Có <+600+> cặp A–T và (10) cặp G–C.
c) A–T tạo (11) liên kết hydrogen mỗi cặp, G–C tạo (12) liên kết hydrogen mỗi cặp.
d) Chiều dài đoạn DNA là (13) nm.
Bài 3. Một gene có chiều dài 0.68 µm. (nếu có số thập phân thì dùng dấu “,”)
a) Gene này có (14) cặp nucleotide.
b) Mỗi cặp nucleotide dài (15) nm.
c) Gene này có (16) Å chiều dài.
d) Gene này có (17) nucleotide.
Bài 4. Một đoạn RNA sợi đơn có 1200 nucleotide.
a) RNA này có mạch (18) (đơn / kép).
b) RNA này không có base (19) (A/ T/ U/ G/ C).
c) RNA này có thể chứa base (20) thay cho (21) .
d) RNA này có (22) cặp nucleotide.
Bài 5. Một đoạn DNA có 3000 nucleotide.
a) Số cặp nucleotide là (23) .
b) Nếu 40% đoạn DNA là A–T, thì có (24) nucleotide là A hoặc T.
c) Số liên kết hydrogen là (25) .
d) Chiều dài đoạn DNA là (26) nm.
Bài 6. Một chu kỳ xoắn của DNA gồm 10 cặp nucleotide.
a) Chiều cao mỗi chu kỳ xoắn là (27) Å.
b) 100 chu kỳ xoắn tương ứng với (28) cặp nucleotide.
c) Chiều dài của (29) chu kỳ là 340 Å.
d) 340 Å = (30) µm. ( nếu có số thập phân thì dùng dấu “,”)
Bài 7. Một đoạn DNA 1 có 2000 cặp nucleotide, khối lượng mỗi nucleotide là 300 đơn vị carbon.
a) Tổng khối lượng là (31) nghìn đơn vị carbon.
b) Nếu 65% đoạn DNA là G–C, thì có (32) liên kết hydrogen từ G–C.
c) Tổng số nucleotide T và G là (33) .
d) Chiều dài đoạn DNA 2 là 3,4 micro mét, đoạn DNA 1 ngắn gấp (34) lần đoạn DNA 2.
Bài 8. Một đoạn DNA có trình tự:
Mạch 1: 5'-A-G-C-T-A-G-C-G-T-A-C-G-T-A-A-T-G-C-3'
Mạch 2: 3'-T-C-G-A-T-C-G-C-A-T-G-C-A-T-T-A-C-G-5'
a) Có (35) cặp nucleotide.
b) Có (36) liên kết hydrogen.
c) Chiều dài đoạn DNA là (37) Å. ( nếu có số thập phân thì dùng dấu “,”)
d) Chiều dài đoạn DNA là (38) µm.
Bài 9. Một đoạn DNA có 1000 cặp nucleotide, trong đó có 300 cặp A–T.
a) Có (39) liên kết hydrogen từ A–T.
b) Có (40) cặp G–C, có (41) liên kết hydrogen trong đoạn DNA này.
c) Tổng số nucleotide A + G là (42) .
d) Chiều dài đoạn DNA là (43) nm.
a) Đoạn DNA này có (5) nucleotide.
b) Nếu mỗi chu kỳ xoắn gồm 10 cặp, đoạn DNA có (6) chu kỳ xoắn.
c) Chiều dài đoạn DNA là (7) Å.
d) Chiều dài đoạn DNA là (8) µm. (1 Å = 10^(-1) nm = 10^(-4) µm = 10^(-7) mm)
Bài 2. Một đoạn DNA có 60% G–C và 40% A–T, gồm 1500 cặp nucleotide.
a) Số liên kết hydrogen là (9) .
b) Có <+600+> cặp A–T và (10) cặp G–C.
c) A–T tạo (11) liên kết hydrogen mỗi cặp, G–C tạo (12) liên kết hydrogen mỗi cặp.
d) Chiều dài đoạn DNA là (13) nm.
Bài 3. Một gene có chiều dài 0.68 µm. (nếu có số thập phân thì dùng dấu “,”)
a) Gene này có (14) cặp nucleotide.
b) Mỗi cặp nucleotide dài (15) nm.
c) Gene này có (16) Å chiều dài.
d) Gene này có (17) nucleotide.
Bài 4. Một đoạn RNA sợi đơn có 1200 nucleotide.
a) RNA này có mạch (18) (đơn / kép).
b) RNA này không có base (19) (A/ T/ U/ G/ C).
c) RNA này có thể chứa base (20) thay cho (21) .
d) RNA này có (22) cặp nucleotide.
Bài 5. Một đoạn DNA có 3000 nucleotide.
a) Số cặp nucleotide là (23) .
b) Nếu 40% đoạn DNA là A–T, thì có (24) nucleotide là A hoặc T.
c) Số liên kết hydrogen là (25) .
d) Chiều dài đoạn DNA là (26) nm.
Bài 6. Một chu kỳ xoắn của DNA gồm 10 cặp nucleotide.
a) Chiều cao mỗi chu kỳ xoắn là (27) Å.
b) 100 chu kỳ xoắn tương ứng với (28) cặp nucleotide.
c) Chiều dài của (29) chu kỳ là 340 Å.
d) 340 Å = (30) µm. ( nếu có số thập phân thì dùng dấu “,”)
Bài 7. Một đoạn DNA 1 có 2000 cặp nucleotide, khối lượng mỗi nucleotide là 300 đơn vị carbon.
a) Tổng khối lượng là (31) nghìn đơn vị carbon.
b) Nếu 65% đoạn DNA là G–C, thì có (32) liên kết hydrogen từ G–C.
c) Tổng số nucleotide T và G là (33) .
d) Chiều dài đoạn DNA 2 là 3,4 micro mét, đoạn DNA 1 ngắn gấp (34) lần đoạn DNA 2.
Bài 8. Một đoạn DNA có trình tự:
Mạch 1: 5'-A-G-C-T-A-G-C-G-T-A-C-G-T-A-A-T-G-C-3'
Mạch 2: 3'-T-C-G-A-T-C-G-C-A-T-G-C-A-T-T-A-C-G-5'
a) Có (35) cặp nucleotide.
b) Có (36) liên kết hydrogen.
c) Chiều dài đoạn DNA là (37) Å. ( nếu có số thập phân thì dùng dấu “,”)
d) Chiều dài đoạn DNA là (38) µm.
Bài 9. Một đoạn DNA có 1000 cặp nucleotide, trong đó có 300 cặp A–T.
a) Có (39) liên kết hydrogen từ A–T.
b) Có (40) cặp G–C, có (41) liên kết hydrogen trong đoạn DNA này.
c) Tổng số nucleotide A + G là (42) .
d) Chiều dài đoạn DNA là (43) nm.
Câu 5.
(Điểm: 0.23)
Câu 6.
(Điểm: 0.23)
Câu 7.
(Điểm: 0.23)
Câu 8.
(Điểm: 0.23)
Câu 9.
(Điểm: 0.23)
Câu 10.
(Điểm: 0.23)
Câu 11.
(Điểm: 0.23)
Câu 12.
(Điểm: 0.23)
Câu 13.
(Điểm: 0.23)
Câu 14.
(Điểm: 0.23)
Câu 15.
(Điểm: 0.23)
Câu 16.
(Điểm: 0.23)
Câu 17.
(Điểm: 0.23)
Câu 18.
(Điểm: 0.23)
Câu 19.
(Điểm: 0.23)
Câu 20.
(Điểm: 0.23)
Câu 21.
(Điểm: 0.23)
Câu 22.
(Điểm: 0.23)
Câu 23.
(Điểm: 0.23)
Câu 24.
(Điểm: 0.23)
Câu 25.
(Điểm: 0.23)
Câu 26.
(Điểm: 0.23)
Câu 27.
(Điểm: 0.23)
Câu 28.
(Điểm: 0.23)
Câu 29.
(Điểm: 0.23)
Câu 30.
(Điểm: 0.23)
Câu 31.
(Điểm: 0.23)
Câu 32.
(Điểm: 0.23)
Câu 33.
(Điểm: 0.23)
Câu 34.
(Điểm: 0.23)
Câu 35.
(Điểm: 0.23)
Câu 36.
(Điểm: 0.23)
Câu 37.
(Điểm: 0.23)
Câu 38.
(Điểm: 0.23)
Câu 39.
(Điểm: 0.23)
Câu 40.
(Điểm: 0.23)
Câu 41.
(Điểm: 0.23)
Câu 42.
(Điểm: 0.23)
Câu 43.
(Điểm: 0.23)
Câu 44.
(Điểm: 0.23)