FRIENDS GLOBAL 12 - 6E

0%
0/14 câu
 01:30:00

E1.

How could 'lucid dreaming' help students?
('Giấc mơ sáng suốt' có thể giúp học sinh như thế nào?)
Question 1.
1.
mind-blowing
2.
highly respected
3.
far-fetched
4.
thought-provoking
5.
broad-based support
6.
breathtaking
7.
record-breaking
8.
well-known
9.
half-hearted
A.
gây kinh ngạc, làm choáng váng
B.
nổi tiếng, được biết đến rộng rãi
C.
sự ủng hộ rộng rãi
D.
ngoạn mục, choáng ngợp
E.
phá kỷ lục
F.
khó tin, phi thực tế
G.
gợi suy nghĩ, kích thích tư duy
H.
rất được kính trọng
I.
nửa vời, không hết lòng
(Điểm: 2.37)

E2

The idea that we can control our dreams through a technique called “lucid dreaming” is usually the stuff of sci-fi films.
Ý tưởng rằng chúng ta có thể kiểm soát giấc mơ thông qua một kỹ thuật gọi là “mơ tỉnh thức” thường chỉ xuất hiện trong các bộ phim khoa học viễn tưởng.
Question 2. What is lucid dreaming usually associated with?
(Điểm: 0.26)
During lucid dreaming, the sleeper knows they are dreaming and can control what happens – even deciding to have breathtaking experiences like flying.
Trong trạng thái mơ tỉnh thức, người đang ngủ biết rằng mình đang mơ và có thể kiểm soát những gì xảy ra, thậm chí còn quyết định trải nghiệm những điều ngoạn mục như bay lượn.
Question 3. During lucid dreaming, what does the sleeper know?
(Điểm: 0.26)
Some highly respected scientists believe lucid dreaming may not be as far-fetched as it sounds.
Một số nhà khoa học rất uy tín tin rằng mơ tỉnh thức có thể không viển vông như chúng ta vẫn nghĩ.
Question 4. What do some respected scientists think about lucid dreaming?
(Điểm: 0.26)
Lucid dreaming can be used to improve a variety of skills, from playing the piano to public speaking.
Mơ tỉnh thức có thể được sử dụng để cải thiện nhiều kỹ năng khác nhau, từ chơi đàn piano đến nói trước công chúng.
Question 5. What can lucid dreaming help improve?
(Điểm: 0.26)
People who dream about practising skills often perform better in real life the next day.
Những người mơ về việc luyện tập kỹ năng thường thể hiện tốt hơn trong đời thực vào ngày hôm sau.
Question 6. What happens to people who practise skills in their dreams?
(Điểm: 0.26)
Well-known athletes use lucid dreaming to help them achieve record-breaking performances.
Các vận động viên nổi tiếng sử dụng mơ tỉnh thức để giúp họ đạt được những thành tích phá kỷ lục.
Question 7.Why do athletes use lucid dreaming?
(Điểm: 0.26)
You don’t need to be highly trained to have lucid dreams, but you must practise regularly.
Bạn không cần được huấn luyện chuyên sâu để có mơ tỉnh thức, nhưng bạn phải luyện tập thường xuyên.
Question 8.What is required to have lucid dreams?
(Điểm: 0.26)
Doing difficult tasks during the day makes lucid dreaming more likely.
Thực hiện những nhiệm vụ khó trong ngày khiến việc mơ tỉnh thức dễ xảy ra hơn.
Question 9.What increases the likelihood of lucid dreaming?
(Điểm: 0.26)
Deciding what you want to dream about before sleeping helps you control your dreams.
Quyết định trước nội dung bạn muốn mơ giúp bạn kiểm soát giấc mơ tốt hơn.
Question 10.When should you decide what to dream about?
(Điểm: 0.26)
Writing down dreams as soon as you wake up helps you remember them better.
Viết lại giấc mơ ngay khi vừa tỉnh dậy giúp bạn ghi nhớ chúng tốt hơn.
Question 11. Why should you write down your dreams after waking up?
(Điểm: 0.26)

E3

Question 12.
1.
not new (adj)
2.
energetic (adj)
3.
determined (adj)
4.
not serious (adj)
5.
easy (adj)
6.
attractive (adj)
A.
không nghiêm túc
B.
tràn đầy năng lượng
C.
hấp dẫn
D.
không mới
E.
quyết tâm
F.
dễ
(Điểm: 1.58)

E4

Question 13.
1.
English-speaking
2.
record-breaking
3.
light-hearted
4.
old-fashioned
5.
densely populated
6.
much-needed
A.
phá kỷ lục
B.
dân cư đông đúc
C.
nhẹ dạ cả tin
D.
rất cần thiết
E.
nói tiếng Anh
F.
cổ hủ
(Điểm: 1.58)

E5

Question 14.
1.
shown /ʃoʊn/
2.
variety /vəˈraɪəti/
3.
breathtaking /ˈbreɪkˌθeɪkɪŋ/
4.
during /ˈdʊərɪŋ/
5.
decide /dɪˈsaɪd/
6.
bleary-eyed /ˈblɪri-aɪd/
7.
well-known /ˌwɛlˈnoʊn/
A.
quyết định
B.
đa dạng
C.
thể hiện
D.
nổi tiếng
E.
hoa mắt
F.
đẹp mê hồn
G.
trong suốt
(Điểm: 1.84)
FRIENDS GLOBAL 12 - 6E - YourHomework