FRIENDS GLOBAL 12 - 6G
0%
0/2 câu
01:30:00
E1
Question 1.
1.
chest infection
2.
nose bleed
3.
bruise
4.
virus
5.
feel nauseous
6.
sore throat
7.
cough
8.
heartburn
9.
be swollen
10.
insect sting
11.
fracture
12.
feel dizzy
13.
sprain
14.
wound
15.
be congested
16.
feel stiff
17.
rash
18.
cut
19.
ache
20.
feel fatigued
21.
flu
22.
temperature
A.
cúm
B.
vết thương
C.
gãy xương
D.
đứt
E.
ho
F.
bị tắc nghẽn
G.
đau nhức
H.
cảm thấy mệt mỏi
I.
cảm thấy buồn nôn
J.
nhiễm trùng ngực
K.
bị sưng lên
L.
đau họng
M.
chảy máu mũi
N.
phát ban
O.
vi-rút
P.
vết bầm tím
Q.
nhiệt độ
R.
côn trùng đốt
S.
cảm thấy choáng váng
T.
ợ nóng
U.
bong gân
V.
cảm thấy cứng
(Điểm: 6.29)
E2
Question 2.
1.
painkillers (n)
2.
anti-inflammatories (n)
3.
antacid (n)
4.
antiseptic cream (n)
5.
tablets (n)
6.
antibiotics (n)
7.
lots of liquids (n)
8.
X-ray (n)
9.
throat sweets (n)
10.
bandage (n)
11.
antihistamine (n)
12.
cough medicine (n)
13.
rest (n)
A.
thuốc dị ứng
B.
băng gạc
C.
nghỉ ngơi
D.
thuốc kháng sinh
E.
nhiều chất lỏng
F.
thuốc giảm đau
G.
thuốc kháng acid
H.
tia X
I.
thuốc chống viêm
J.
kem sát trùng
K.
viên thuốc
L.
kẹo họng
M.
thuốc ho
(Điểm: 3.71)