PHONICS SMART 3 - Unit 4. I love my room.

0%
0/20 câu

Look and reorder.

Question 1.
a
bookcase.
There
is
⇒  
(Điểm: 0.5)
Question 2.
There
is
a
picture.
⇒  
(Điểm: 0.5)
Question 3.
a
is
computer.
There
⇒  
(Điểm: 0.5)
Question 4.
armchair.
an
is
There
⇒  
(Điểm: 0.5)
Question 5.
is
camera.
There
a
⇒  
(Điểm: 0.5)
Question 6.There is a __________. It’s yellow.
(Điểm: 0.5)
Question 7.There is a ______. It’s orange.
(Điểm: 0.5)
Question 8.There is a __________. It’s black.
(Điểm: 0.5)
Question 9.There is a ___________. It’s purple.
(Điểm: 0.5)
Question 10.There is a _____. It’s blue.
(Điểm: 0.5)

Choose the best answer.

Question 11.There are ____________. (Có vài cái gương.)
(Điểm: 0.5)
Question 12.There are ____________. (Có vài bức tranh.)
(Điểm: 0.5)
Question 13.There are ____________. (Có vài cái điện thoại.)
(Điểm: 0.5)
Question 14.There are ____________. (Có vái cái tủ đựng đồ.)
(Điểm: 0.5)
Question 15.There are ____________. (Có vài cái ghế bành.)
(Điểm: 0.5)
Question 16.
Is there an _ _ _chair? (Có một cái ghế bành phải không?) No, there isn’t. (Không, không có.)
(Điểm: 0.5)
Question 17.
Is there a _ _ _ _ _ _? (Có một cái máy chụp ảnh phải không?) No, there isn’t. (Không, không có.)
(Điểm: 0.5)
Question 18.
Is there a _ _ _board?
(Điểm: 0.5)
Question 19.
Is there a _ _ _ _ _ _ _? (Có một bức tranh phải không?) Yes, there is. (Vâng, có.)
(Điểm: 0.5)
Question 20.
Is there a _ _ _ _case? (Có một cái tủ sách phải không?) Yes, there is. (Vâng, có.)
(Điểm: 0.5)
PHONICS SMART 3 - Unit 4. I love my room. - YourHomework