FRIENDS GLOBAL 12 - 6B

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000813106
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

E1. A history of hygiene (Lịch sử của vệ sinh)

→ Người Hy Lạp và Ai Cập cổ đại có tiêu chuẩn vệ sinh cá nhân tương đối cao

Question 1.
enjoyedhighancientpersonalandofEgyptiansGreeksstandardsrelativelyThehygiene

→ bởi vì họ đã được các nhà lãnh đạo tôn giáo dạy về tầm quan trọng của sự sạch sẽ.

Question 2.
taughthadleaders.beenofbytheirreligiouscleanlinesstheyimportanceaboutthe

→ Tuy nhiên, chính người La Mã mới là những người phát triển các nhà vệ sinh công cộng đầu tiên và những nhà tắm công cộng khổng lồ.

Question 3.
thepublicandwhoButbaths.enormoustoiletspublicitdevelopedthefirstRomanswas

→ Những ý tưởng mang tính cách mạng của Louis Pasteur và Joseph Lister về việc sử dụng dụng cụ vô trùng trong các bệnh viện sạch sẽ đã được áp dụng vào thế kỷ 19.

Question 4.
instrumentsLouistheadoptedPasteurwere19thinJosephandsterilecentury.cleaninaboutrevolutionaryLister'shospitalsusingideas

→ Trước đó, có tới một nửa số bệnh nhân của Lister dù đã sống sót sau phẫu thuật nhưng lại bị tử vong do nhiễm trùng lây lan bởi vi khuẩn.

Question 5.
whouppatientsBeforebywerebeinginfectionsspreadgerms.surgeryhalfofkilledLister'sthen,survivedtohadby

→ Nhiễm trùng và bệnh tật vẫn chưa được loại bỏ hoàn toàn trong các bệnh viện hiện nay, nhưng chúng đã được giảm đáng kể.

Question 6.
yet,beenbeenreduced.hospitalsentirelyhaveandsignificantlydiseaseinourhaven'teliminatedInfectionbutthey

→ Mặc dù điều kiện vệ sinh ở các nước đang phát triển đang không ngừng được cải thiện, nhưng 36% dân số thế giới vẫn bị ảnh hưởng bởi vệ sinh kém.

Question 7.
istime,thedevelopingimprovedthehygiene.ofispoorworld'sbeinginaffectedcountriespopulationAlthoughstillall36%byhygiene

→ Hơn nữa, trong tương lai, các tổ chức y tế sẽ phải đối mặt với những thách thức từ các bệnh và sự nhiễm trùng mới;

Question 8.
medicalwillandinfectionsbyinchallengedbenewtheorganisationsFurthermore,diseases;future

→ dân số thế giới liên kết với nhau quá chặt chẽ đến mức các đại dịch có khả năng gây thảm họa có thể lan truyền khắp toàn cầu chỉ trong vài ngày.

Question 9.
bethatepidemicstransmittedcatastrophicthepopulationcloselyworld'ssowillthearoundisglobeconnectedpotentiallyindays.

E2. CÂU BỊ ĐỘNG

10. We know it as the Black Death.
(chúng ta gọi nó là Cái chết đen.)

Question 10.
It is   .

11. Rats brought the plague from Asia to Europe.
(Chuột đã mang bệnh dịch hạch từ châu Á tới châu Âu.)

Question 11.
The plague   .

12. The disease killed millions of people.
(Căn bệnh này đã giết chết hàng triệu người.)

Question 12.
Millions of people   .

13. Coughs and sneezes quickly infected them.
(Ho và hắt hơi nhanh chóng lây nhiễm cho họ.)

Question 13.
They   .

14. COVID-19 attacked different areas of the world.
(COVID-19 tấn công nhiều khu vực khác nhau trên thế giới.)

Question 14.
Different areas of the world   .

15. The corona virus infected millions of people.
(Virus corona lây nhiễm hàng triệu người.)

Question 15.
Millions of people   .

16. Authorities had to lock down many cities.
(Nhà chức trách đã phải phong tỏa nhiều thành phố.)

Question 16.
Many cities   .

17. Vaccines can save patients from danger.
(Vắc-xin có thể cứu bệnh nhân khỏi nguy hiểm.)

Question 17.
Patients   .

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
FRIENDS GLOBAL 12 - 6B