Trắc nghiệm nhiều đáp án

Họ tên: nhập tên

Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000718122
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Trắc nghiệm nhiều đáp án

Câu 1. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 2. Công thức cấu tạo tổng quát của ester đơn chức
Câu 3. Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là
Câu 4. Ứng dụng quan trọng của tinh bột trong đời sống là:
Câu 5. Glucose thuộc loại:
Câu 6. Dung dịch methylamine có tính:
Câu 7. [KNTT - SBT] Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
Câu 8. Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
Câu 9. Amine bậc 1 là amine có:
Câu 10. Amine là hợp chất hữu cơ được tạo thành khi thay thế H của NH3 bằng:
Câu 11. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố:
Câu 12. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là
Câu 13. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer là
Câu 14. Aniline có công thức là:
Câu 15. Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là
Câu 16. Saccharose thuộc loại:
Câu 17. Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là
Câu 18. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?
Câu 19. Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái
Câu 20. Muối sinh ra sau phản ứng thủy phân HCOOCH3 trong môi trường NaOH?
Câu 21. Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là.
Câu 22. Glucose có công thức phân tử là:

điền từ còn thiếu

Câu 23.
Cho các chất: CH2 = CH2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, CH2=CH-CH=CH2, C2H5OH, CH3COOC2H5. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp tạo polymer?  
Câu 24.
Số nhóm -COOH trong phân tử glycine là bao nhiêu?  
Câu 25.
Tính khối lượng của 0,15 mol propylamine.     
Câu 26.
Cho các chất: C2H5OH, C2H4(OH)2, CH3COOCH=CH2, HOOC–(CH2)4–COOH, CH3COOH, H2N–(CH2)5–COOH, CH3NH2. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng ngưng tạo polymer?  
Câu 27.
Tính khối lượng phân tử của CH3COOCH3?     
Câu 28.
Tính số mol của 1,35 gam Ethylamine  
Câu 29.
Số nhóm -NH2 trong phân tử lysine là bao nhiêu?  
Câu 30.
Tính khối lượng phân tử của ethyl ethanonate?     

trắc nghiệm đúng- sai

Câu 31. Câu 2. Chọn đúng/ sai cho các phát biểu sau
Về phân loại carbohydrate

Câu
True
False
31. c. Cellulose là polysaccharide
31. a. Tinh bột là polysaccharide
31. b. Glucose là Đisaccharide
31. d. Saccharose là Đisaccharide

Câu 4. Chọn đúng/ sai cho các phát biểu sau

Câu
True
False
32. c. Amine là dẫn xuất của ammonia, khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng các gốc hydrocacbon
33. d. Trong phân tử methyl amine có 5 nguyên tử H
34. a. Amine có tính base
35. b. Amine làm quỳ tím chuyển màu đỏ

Chọn đúng/sai cho các câu hỏi sau:
Tính chất hóa học của các carbohydrate

Câu
True
False
36. d. Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
37. c. Sản phẩm khi thủy phân tinh bột là glucose
38. b. Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng gương( phản ứng tráng bạc)
39. a. Glucose là hợp chất có tính oxi hóa mạnh

Polymer thường được tổng hợp theo hai phương pháp chủ yếu là phương pháp trùng hợp và phương pháp trùng ngưng.

Câu
True
False
40. b. Các monomer tham gia phản ứng trùng hợp thường có liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
41. a. Trùng hợp là quá trình nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau tạo thành phân tử lớn đồng thời giải phóng ra phân tử nhỏ khác (thường là nước).
42. d. Trùng ngưng -aminocaproic acid thu được polycaproamide.
43. c. Các chất polyethylene, polypropylene, polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ các monomer tương ứng.

Cho các phát biểu về polymer:

Câu
True
False
44. c. Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước.
45. d. Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
46. a. Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.
47. b. Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
Trắc nghiệm nhiều đáp án