Write the English equivalents of these words.
Question 1.
trốn học (v-n):
Question 2.
thu hút sự chú ý tới (phrase):
Question 3.
phù hợp, hoà nhập với (vp):
Question 4.
sự nghèo đói (n):
Question 5.
đấu tranh với (v, prep):
Question 6.
sự bắt nạt thân thể (np):
Question 7.
đồ uống có cồn (n):
Question 8.
sự lo lắng (n):
Question 9.
bắt nạt/ kẻ bắt nạt (v, n):
Question 10.
trầm cảm (n):
Question 11.
sự trầm cảm (n):
Question 12.
sự tự tin vào bản thân (n):
Question 13.
cấp thiết (adj):
Question 14.
bảo vệ, chống lại (vp):
Question 15.
trêu chọc, chế giễu (phrase):
Question 16.
say rượu (adj):
Question 17.
xấu hổ (adj):
Question 18.
thông cảm (v):
Question 19.
nạn nhân (n):
Question 20.
bắt nạt về mặt xã hội (np):
Question 21.
sự bắt nạt bằng lời nói (np):
Question 22.
sự phạm tội, tội phạm (n):
Question 23.
sự quá tải dân số (n):
Question 24.
sự bắt nạt (n):
Question 25.
chiến dịch (n):
Question 26.
vấn đề xã hội (adj-n):
Question 27.
việc chống bắt nạt (n):
Question 28.
áp lực từ bạn bè (np):
Question 29.
phản cảm (adj):
Question 30.
đồng tình với (v, prep):
Question 31.
sự bắt nạt trên mạng xã hội (n):
Question 32.
chính sách (n):