E11- GS- Unit 10- Vocab test

Họ tên: nhập tên

☘☘☘Viết từ tiếng Anh tương đương với các nghĩa tiếng Việt cho sẵn.

❤❤❤Lưu ý: Với các từ có từ 2 âm tiết trở lên, mình sẽ ghi luôn số (biểu trưng cho trọng âm rơi vào âm thứ mấy).

🍅🍅🍬🍭Ví dụ: bể bơi- swimming1 pool (swimming là từ tiếng Anh tương đương với nghĩa tiếng Việt là “bơi lội” và 1 là trọng âm của từ đó, còn từ pool không có trọng âm nên không cần viết số)
Làm bài online: https://yourhomework.net/quiz/test/000000317015
Họ tên:_____________________________________ Lớp:__________

Write the English equivalents of these words.

Question 1.
Sinh vật (n) beginning with O     
Question 2.
Thuộc về sinh thái học (a)     
Question 3.
Bị nguy hiểm, có nguy cơ tuyệt chủng (adj)     
Question 4.
Sinh vật (n) beginning with C  
Question 5.
mang tính tàn phá, hủy diệt (a)     
Question 6.
Cung cấp nơi trú ẩn (v) Nơi ở, nơi trú ẩn (n)     
Question 7.
Thay thế/ sự thay thế (n, adj)     
Question 8.
tài nguyên (n)     
Question 9.
Phi sinh vật (n)     
Question 10.
Tuyên bố (v)     
Question 11.
Hệ động vật (n)     
Question 12.
Bảo tồn (v)     
Question 13.
Động vật hoang dã (n)     
Question 14.
Hệ sinh thái (n)     
Question 15.
Đa dạng sinh học (n)     
Question 16.
Khu vực sống (n)     
Question 17.
Loài (n)     
Question 18.
Con tê tê (n)     
Question 19.
Chuỗi thức ăn (n)     
Question 20.
Hệ thực vật (n)     
Question 21.
Đồng bằng (n)     
Question 22.
Tự nhiên, bản địa (adj)     
Question 23.
Các sinh vật sống (n)  
Question 24.
Động vật có vú (n)     
Question 25.
Sinh thái học (n)     

My name: nhập tên

[Đổi tên/Not you?]

Kết quả bài làm:
E11- GS- Unit 10- Vocab test